
Pothos repens
Pothos repens
Tên gọi khác: Pothos (Pothos repens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pothos repens (Lour.) Druce
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pothos repens (Lour.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Araceae → Chi Pothos.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5330343
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 91 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Ninh Binh, Nghe An, Quang Tri, Ha Tinh, Tuyen Quang, Thai Nguyen, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, trail to "Ancient Tree" ca. 5 km NW of the visitor center.; Huong Phu, Bach Ma N.P.; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang).; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border.; Huong Hoa Distr. Huong Lap municipaliity. Cup village.; far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., D. V. Hai, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N. Q. Hieu|V.T. Pham|N.T. Vinh, Nguyen, V.D.; Vu X. P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 91 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, trail to "Ancient Tree" ca. 5 km NW of the visitor center.; Huong Phu, Bach Ma N.P.; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang).; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border.; Huong Hoa Distr. Huong Lap municipaliity. Cup village.; far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, trail to "Ancient Tree" ca. 5 km NW of the visitor center., Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang)., Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Phu, Bach Ma N.P., Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border., Huong Hoa Distr. Huong Lap municipaliity. Cup village., far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune., far from Dong Hoi District, Phong Nha-ke Bang National Park, Son Trach Commune., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pothos repens (Lour.) Druce in Vietnam (91 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pothos repens (Pothos repens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pothos-pothos-repens (truy cập 21/10/2026).







