
Pourthiaea benthamiana
Pourthiaea benthamiana
Tên gọi khác: Pourthiaea (Pourthiaea benthamiana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pourthiaea benthamiana (Hance) Nakai
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pourthiaea benthamiana (Hance) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rosaceae → Chi Pourthiaea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3000344
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 57 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Cao Bang, Ninh Bình, Bắc Ninh, Ha Noi.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Loc, Bach Ma National Park; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks.; Annam: Dalat.; Ho Yung Shan and vicinity Tien-yen; Flora of Indo-China, Ho Yung Shan and vicinity, Tien-Yen, Tonkin.; Annam: Lang Hanh, Province du Haut Donnai..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 115m – 1650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1890 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B. H. Quang, L. V. Averyanov, Herb Museum Paris, Tsang, W.T., Tsang WT; 4th Indo-China Expedition, W.T.Tsang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 57 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Loc, Bach Ma National Park; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks.; Annam: Dalat.; Ho Yung Shan and vicinity Tien-yen; Flora of Indo-China, Ho Yung Shan and vicinity, Tien-Yen, Tonkin.; Annam: Lang Hanh, Province du Haut Donnai..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks., Cho Ganh. Indo-China., Bois de Co-Phah entre Hanoï et Bac-Ninh., Tonkin. Arbisseau, Corolle blanche, inodore. Bois de Co-Phah, entre Hanoï et Bac-huch. [interpreted].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Hue and Vicinity, Annam: entre le col d'Ai Lao et Tchépone. Province de Quang Tri., entre le col d'Ai Lao et Tchépone Province de Quang Tri, Annam, Indo - China, Tourane and vicinity ( Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the cochinchina species, bordering river, Frt. Green., Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pourthiaea benthamiana (Hance) Nakai in Vietnam (57 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pourthiaea benthamiana (Pourthiaea benthamiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pourthiaea-pourthiaea-benthamiana (truy cập 21/10/2026).







