
Pourthiaea salicifolia
Pourthiaea salicifolia
Tên gọi khác: Pourthiaea (Pourthiaea salicifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pourthiaea salicifolia Decne.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pourthiaea salicifolia Decne. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rosaceae → Chi Pourthiaea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3000518
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hà Tinh, Lam Dong, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Lai Chau prov., Binhu Lu distr., on the way to Sa Pa from Chau; Vietnam, Hatinh Prov., Hong Son dist., Rao An, Ngam Thep river c. 4-5 km from Police station on Highway 8.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Plateau d'altitude de Bach Ma, près Hué.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. T. Hoàn, Vu Xuan Phong; Huyen, D.D.; Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT, L. V. Averyanov, Vidal, J.E., Poilane.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Lai Chau prov., Binhu Lu distr., on the way to Sa Pa from Chau; Vietnam, Hatinh Prov., Hong Son dist., Rao An, Ngam Thep river c. 4-5 km from Police station on Highway 8.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Plateau d'altitude de Bach Ma, près Hué.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lai Chau prov., Binhu Lu distr., on the way to Sa Pa from Chau, Tonkin, cours de la rivière Noire, en aval de Lai Châu.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top, Plateau d'altitude de Bach Ma, près Hué, Annam : Núi Bach Ma station d'altitude de Huê, Annam: Nui Bach Ma pres de Hue, Annam: Nui Bach Ma près de Hué., Nui Bach Ma près de Hué.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pourthiaea salicifolia Decne. in Vietnam (20 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pourthiaea salicifolia (Pourthiaea salicifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pourthiaea-pourthiaea-salicifolia (truy cập 21/10/2026).







