
Prunus zippeliana
Prunus zippeliana
Tên gọi khác: Prunus (Prunus zippeliana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Prunus zippeliana Miq.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Prunus zippeliana Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rosaceae → Chi Prunus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3023356
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Ninh Binh, Lạng Sơn.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong, A area, near lake. On clearing of closed evergreen broad-leaved lowland forest near old village.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village. Primary broad-leaved evergreen forest on tops of remnant highly eroded karst limestone ridge.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Locality: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Hotspot No. 33, Km 11 to Bong, NE direction.; Ning Binh Procvince, Nho Quan District, Cuc Phuonh National Park, forest around Bong Guesthouse (Helipad)..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vu Xuan Phuong; Nguyen Van Du; Cuong, N.T.; Do Thi Xuyen; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M.; Davis, A., Phan Ke Loc, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, N.M. Cuong, Soejarto DD; Cuong DD, D. D. Soejarto.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong, A area, near lake. On clearing of closed evergreen broad-leaved lowland forest near old village.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village. Primary broad-leaved evergreen forest on tops of remnant highly eroded karst limestone ridge.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Locality: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Hotspot No. 33, Km 11 to Bong, NE direction.; Ning Binh Procvince, Nho Quan District, Cuc Phuonh National Park, forest around Bong Guesthouse (Helipad)..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong, A area, near lake. On clearing of closed evergreen broad-leaved lowland forest near old village., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Locality: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Hotspot No. 33, Km 11 to Bong, NE direction., Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad). Site No: CP20. [105 35.35 N, 20 21.00 E], Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District. Habitat: Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad). Remnants of forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village. Primary broad-leaved evergreen forest on tops of remnant highly eroded karst limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Prunus zippeliana Miq. in Vietnam (27 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Prunus zippeliana (Prunus zippeliana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/prunus-prunus-zippeliana (truy cập 21/10/2026).







