Pseuderanthemum coudercii (Pseuderanthemum coudercii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pseuderanthemum coudercii

Pseuderanthemum coudercii

Tên gọi khác: Pseuderanthemum (Pseuderanthemum coudercii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pseuderanthemum coudercii Benoist
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseuderanthemum coudercii Benoist (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Pseuderanthemum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7526815

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pseuderanthemum coudercii Benoist in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Pseuderanthemum coudercii (Pseuderanthemum coudercii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pseuderanthemum-pseuderanthemum-coudercii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Acanthaceae

Xem tất cả 258 loài →
Cẩm nhung (Fittonia albivenis)

Cẩm nhung

Fittonia albivenis

Tên tiếng Việt: Cẩm nhung Danh pháp khoa học: Fittonia albivenis Chi (Genus): Fittonia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Lá cẩm (Peristrophe bivalvis)

Lá cẩm

Peristrophe bivalvis

Tên tiếng Việt: Lá cẩm Danh pháp khoa học: Peristrophe bivalvis Chi (Genus): Dicliptera | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Cát đằng (Thunbergia grandiflora)

Cát đằng

Thunbergia grandiflora

Tên tiếng Việt: Cát đằng Danh pháp khoa học: Thunbergia grandiflora Chi (Genus): Thunbergia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Avicennia alba (Avicennia alba)

Avicennia alba

Loài Avicennia (Avicennia alba) (danh pháp khoa học: Avicennia alba) thuộc chi Avicennia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đư

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Ruellia simplex (Ruellia simplex)

Ruellia simplex

Loài Ruellia (Ruellia simplex) (danh pháp khoa học: Ruellia simplex) thuộc chi Ruellia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus ebracteatus (Acanthus ebracteatus)

Acanthus ebracteatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ebracteatus Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ebracteatus Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus ilicifolius (Acanthus ilicifolius)

Acanthus ilicifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ilicifolius L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ilicifolius L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus leucostachyus (Acanthus leucostachyus)

Acanthus leucostachyus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Acanthaceae