Pseudoleskea trichodes (Pseudoleskea trichodes)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pseudoleskea trichodes

Pseudoleskea trichodes

Tên gọi khác: Pseudoleskea (Pseudoleskea trichodes)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudoleskea trichodes Besch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudoleskea trichodes Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pseudoleskeaceae → Chi Pseudoleskea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2681307

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Prov. Ninh Binh, Tonkin, Hanoi.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: In lapidus montis Canh Dien; (prov. de Ha-noi) In rupibus Nam Công; Tonkin; Tonkin, Rochers de Nam-Cong; Tonkin..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1884 – 1888.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bon, H.F., Bon, R. P. Bon.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: mosses.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: mosses
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: In lapidus montis Canh Dien; (prov. de Ha-noi) In rupibus Nam Công; Tonkin; Tonkin, Rochers de Nam-Cong; Tonkin..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: In lapidus montis Canh Dien, Tonkin, Rochers de Nam-Cong, Tonkin..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pseudoleskea trichodes Besch. in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pseudoleskea trichodes (Pseudoleskea trichodes). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pseudoleskea-pseudoleskea-trichodes (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pseudoleskeaceae

Lescuraea yuennanensis (Lescuraea yuennanensis)

Lescuraea yuennanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lescuraea yuennanensis (Broth.) T.Cao & W.H.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Lescuraea yuennanensis (Broth.) T.Cao & W.H.Wang (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Pseudoleskeaceae
Pseudoleskea tonkinensis (Pseudoleskea tonkinensis)

Pseudoleskea tonkinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudoleskea tonkinensis Besch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudoleskea tonkinensis Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Pseudoleskeaceae