Pseudotsuga sinensis (Pseudotsuga sinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây công nghiệp & lâm nghiệp

Pseudotsuga sinensis

Pseudotsuga sinensis

Tên gọi khác: Pseudotsuga (Pseudotsuga sinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotsuga sinensis Dode
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotsuga sinensis Dode (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Pinopsida → Bộ Pinales → Họ Pinaceae → Chi Pseudotsuga.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2685783

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 38 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Giang, Cao Bang, Ha Giang, Lạng Sơn, Cao Bằng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Found at the very top of Bat Dai Son on rocky exposed ridge. ; Viet Nam:Ha Giang:Bat Dai Son; Bao Lac Distr. Dinh Phung municipality, Ban O village.; Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Na Bo. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with white solid marble-like crystalline limestone.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along rocky tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 450m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ngo Duc Nhac, Moore, R.; Nguyen, M.H.; Nguyen, D.V.; Thanh, X.T., L. Averyanov, Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),, L. V. Averyanov|et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 38 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Found at the very top of Bat Dai Son on rocky exposed ridge. ; Viet Nam:Ha Giang:Bat Dai Son; Bao Lac Distr. Dinh Phung municipality, Ban O village.; Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Na Bo. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with white solid marble-like crystalline limestone.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along rocky tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Viet Nam:Ha Giang:Bat Dai Son, Bao Lac Distr. Dinh Phung municipality, Ban O village., Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality., Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along rocky tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Viet Nam:Lang Son:Bac Son District:Vu Son Commune:karst hilltop, ca 1.5km SE of Na Gia Village, Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Lung Vai village at left side of Mien River..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pseudotsuga sinensis Dode in Vietnam (38 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pseudotsuga sinensis (Pseudotsuga sinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pseudotsuga-pseudotsuga-sinensis (truy cập 21/10/2026).

Thông đen Nhật (Pinus thunbergii)

Thông đen Nhật

Pinus thunbergii

Tên tiếng Việt: Thông đen Nhật Danh pháp khoa học: Pinus thunbergii Chi (Genus): Pinus | Họ (Family): Pinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Thô

Khó 365 ngày Pinaceae
Abies delavayi (Abies delavayi)

Abies delavayi

Danh pháp khoa học chuẩn: Abies delavayi Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abies delavayi Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Abies spectabilis (Abies spectabilis)

Abies spectabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Abies spectabilis (D.Don) Mirb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abies spectabilis (D.Don) Mirb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Keteleeria davidiana (Keteleeria davidiana)

Keteleeria davidiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Keteleeria davidiana (Bertrand) Beissn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Keteleeria davidiana (Bertrand) Beissn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Du sam nui dat (Keteleeria evelyniana)

Du sam nui dat

Keteleeria evelyniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Keteleeria evelyniana Mast. Tên chấp nhận (Accepted Name): Keteleeria evelyniana Mast. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Keteleeria fortunei (Keteleeria fortunei)

Keteleeria fortunei

Danh pháp khoa học chuẩn: Keteleeria fortunei (A.Murray bis) Carrière Tên chấp nhận (Accepted Name): Keteleeria fortunei (A.Murray bis) Carrière (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Larix kaempferi (Larix kaempferi)

Larix kaempferi

Danh pháp khoa học chuẩn: Larix kaempferi (Lamb.) Carrière Tên chấp nhận (Accepted Name): Larix kaempferi (Lamb.) Carrière (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Pinus arizonica (Pinus arizonica)

Pinus arizonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus arizonica Engelm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus arizonica Engelm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pinaceae