
Pteris biaurita
Pteris biaurita
Tên gọi khác: Pteris (Pteris biaurita)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris biaurita L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris biaurita L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Pteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5275396
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 57 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kiên Giang, An Giang, Thanh Hóa, Lam Dong (林同省), Thua Thien-Hue, Quang Binh, Quang Tri, Nghe An.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Kiên Hải, Kiên Giang, Vietnam; Nui Cam (Mt. Cam); X. Thành Sơn, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; Lam Dong, Da Lat City, Tuyen Lam Lake, Tieu khu 162, Tyuen Lam Lake, Phurong 4.; Nam Ban Protection Forest; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 115m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1976 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nico Vromant, Isachao, Chen, Cheng-Wei, Cheng-Wei Chen, D. T. Hoàn, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 57 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Kiên Hải, Kiên Giang, Vietnam; Nui Cam (Mt. Cam); X. Thành Sơn, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; Lam Dong, Da Lat City, Tuyen Lam Lake, Tieu khu 162, Tyuen Lam Lake, Phurong 4.; Nam Ban Protection Forest; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Town, Vinh Phuc (永富省), Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba., Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road., Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Open secondary broad-leaved evergreen mountain forest on steep shale slopes., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest along tops of limestone remnant karst ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: X. Thành Sơn, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Phong Nha Ke Bang National Park: Tan Traih, limestone mountain., Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream., Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Sa Dung Villige; Xa Boong mountain., Tuong Duong district, Tam Hop commune..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong, Da Lat City, Tuyen Lam Lake, Tieu khu 162, Tyuen Lam Lake, Phurong 4., Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省), Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm., Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village. In heavily logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on slopes and along stream of granite mountains..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Kiên Hải, Kiên Giang, Vietnam, Nui Cam (Mt. Cam), Bu Gia Map District, Binh Phuoc (平福省), Tan Phu Distr., Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park., Dong Nai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pteris biaurita L. in Vietnam (57 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pteris biaurita (Pteris biaurita). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pteris-pteris-biaurita (truy cập 22/10/2026).







