
Pteris cretica
Pteris cretica
Tên gọi khác: Pteris (Pteris cretica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris cretica L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris cretica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Pteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5275404
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Thanh Hoa, Tay Ninh, Cao Bang, Ha Giang, Lang Son, Son La, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Closed secondary and remnants of primary broad-leaved evergreen forest on very steep rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km.; Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common.; Quan Ba District, Can Ty Community, Dau Cau Mot Village. Bat Dai Son Nature Reserve. Limestone forest. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Chen, Cheng-Wei & Đặng, Viet Dai, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Wu Su-Gong|et al., H. van der Werff|N. K. Dao|Bruce Gray|D.T. Doan.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Closed secondary and remnants of primary broad-leaved evergreen forest on very steep rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km.; Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common.; Quan Ba District, Can Ty Community, Dau Cau Mot Village. Bat Dai Son Nature Reserve. Limestone forest. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Closed secondary and remnants of primary broad-leaved evergreen forest on very steep rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km., Ha Giang, Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common., Quan Ba District, Can Ty Community, Dau Cau Mot Village. Bat Dai Son Nature Reserve. Limestone forest. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh., Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); collected on ridge just behind Bat Dai Son School building just S of Bat Dai Son border station; from lower disturbed agricultural area to limestone ridge in disturbed ridgetop forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve., Thua - Luu [Hue, Annam central].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lâm Đồng, South Vietnam, Gia Lai - Kon Tum province, interfluve of upper reaches of Ba and Kon rivers,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pteris cretica L. in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pteris cretica (Pteris cretica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pteris-pteris-cretica (truy cập 22/10/2026).







