
Pteris decrescens
Pteris decrescens
Tên gọi khác: Pteris (Pteris decrescens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris decrescens Christ
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris decrescens Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Pteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5614077
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Đồng Nai, Thanh Hoa, Binh Phuoc (平福省), Lam Dong (林同省), Bac Kan, Ha Giang, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam; Ba Thuoc District, Lung Cao Commune, Cao Hoong Villige: Pu Luong Nature Reserve.; Thuong Xuan Distr., Van Xuân Municipality, Hang Cao village Xuan Lien Natural Reserve; Bu Gia Map District; Cat Tien District.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 868m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1872 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, Cheng-Wei Chen, Daniel E. Atha; N. T. Hiep, P. V. The, N. V. Sang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam; Ba Thuoc District, Lung Cao Commune, Cao Hoong Villige: Pu Luong Nature Reserve.; Thuong Xuan Distr., Van Xuân Municipality, Hang Cao village Xuan Lien Natural Reserve; Bu Gia Map District; Cat Tien District.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village., Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); collected on ridge just behind Bat Dai Son School building just S of Bat Dai Son border station; from lower disturbed agricultural area to limestone ridge in disturbed ridgetop forest., Vi Xuyen District; Minh Tan Municipality Ban Ngay Village. Collection on E facing ridge above river; on exposed limestone rocks; collections in disturbed agricultural land leading into primary forest with some deforestation of Burretiodendron (Tiliaceae) trees..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc District, Lung Cao Commune, Cao Hoong Villige: Pu Luong Nature Reserve., Thuong Xuan Distr., Van Xuân Municipality, Hang Cao village Xuan Lien Natural Reserve, Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Cat Tien District.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam, Bu Gia Map District, Cat Tien District, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pteris decrescens Christ in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pteris decrescens (Pteris decrescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pteris-pteris-decrescens (truy cập 22/10/2026).







