
Pteris deltodon
Pteris deltodon
Tên gọi khác: Pteris (Pteris deltodon)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris deltodon Baker
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris deltodon Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Pteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5614040
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Thanh Hoa, Ha Giang, Hoa Binh, Cao Bang, Quang Binh, Lào Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Po Chu Lung Village; Ba Thuoc District, Thanh Son Commune, Kho Muong Villige: Pu Luong Nature Reserve. Kho Muong cave.; Yen Minh distr., Lao Vao Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km.; Mai Chau district, Pa Co municipality. In logged primary closed evergreen tropical seasonal broad-leaved on slopes, coniferous (Pinus kwangtungensis) on top ridges submontane forests on limestone mountains.; Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba. Substrate partly limestone, partly schist.; Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Ban Hao, about 43 km to E from Cao Bang town. Secondary evergreen broadleaved closed forest among limestone rocks on alluvial valley and on foothills of remnant limestone ridges..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 1450m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Wu Su-Gong, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|Jian-Ying Xiang|X. Gong|V.T. Nguyen|Khang Sinh Nguyen, H. van der Werff|N. K. Dao|Bruce Gray|D.T. Doan, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Po Chu Lung Village; Ba Thuoc District, Thanh Son Commune, Kho Muong Villige: Pu Luong Nature Reserve. Kho Muong cave.; Yen Minh distr., Lao Vao Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km.; Mai Chau district, Pa Co municipality. In logged primary closed evergreen tropical seasonal broad-leaved on slopes, coniferous (Pinus kwangtungensis) on top ridges submontane forests on limestone mountains.; Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba. Substrate partly limestone, partly schist.; Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Ban Hao, about 43 km to E from Cao Bang town. Secondary evergreen broadleaved closed forest among limestone rocks on alluvial valley and on foothills of remnant limestone ridges..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Po Chu Lung Village, Yen Minh distr., Lao Vao Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km., Mai Chau district, Pa Co municipality. In logged primary closed evergreen tropical seasonal broad-leaved on slopes, coniferous (Pinus kwangtungensis) on top ridges submontane forests on limestone mountains., Hoa Binh, Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba. Substrate partly limestone, partly schist., Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Ban Hao, about 43 km to E from Cao Bang town. Secondary evergreen broadleaved closed forest among limestone rocks on alluvial valley and on foothills of remnant limestone ridges..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc District, Thanh Son Commune, Kho Muong Villige: Pu Luong Nature Reserve. Kho Muong cave., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Broad-leaved evergreen primary dry open forest on tops of limestone mesas., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thuong Hoa, Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Broad-leaved evergreen closed dry primary forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas and ridges., Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pteris deltodon Baker in Vietnam (14 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pteris deltodon (Pteris deltodon). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pteris-pteris-deltodon (truy cập 22/10/2026).







