Pteris ensiformis (Pteris ensiformis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pteris ensiformis

Pteris ensiformis

Tên gọi khác: Pteris (Pteris ensiformis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris ensiformis Burm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris ensiformis Burm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Pteris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3914366

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 113 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, An Giang, Quảng Nam, Quảng Bình, Bình Phước, Ninh Thuan, Ha Tinh, Quang Tri.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 4756+FJ6 Son Tra Mountain Stream Trail, Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng, 越南; Nui Dai (Mt. Dai); Nui Cam (Mt. Cam); Duy Xuyen, Quang Nam, VN; Phong Nha - Ke Bang National Park, Bo Trach, Quang Binh, VN; Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 105m – 657m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2004 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: jimmy, Rand Rudland, pgkaestner, Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 113 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 4756+FJ6 Son Tra Mountain Stream Trail, Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng, 越南; Nui Dai (Mt. Dai); Nui Cam (Mt. Cam); Duy Xuyen, Quang Nam, VN; Phong Nha - Ke Bang National Park, Bo Trach, Quang Binh, VN; Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village., Thien Ton Town, Ninh Binh (寧平省), Lau Thuong Municipality, east of La The town, Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Tree D. duperreanum. Roadside 2km from Bong. Site No: CP1455., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Bong to Big Tree D. duperreanum. Site No. CP1455..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: 4756+FJ6 Son Tra Mountain Stream Trail, Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng, 越南, Duy Xuyen, Quang Nam, VN, Phong Nha - Ke Bang National Park, Bo Trach, Quang Binh, VN, Nui Chua National Park, Vu Quang District, Doc De forest: Vu Quang NP., Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, from Dakrong NR. office to Buoi top (Ba Nang commune); Then from Dakrong NR. office to Doi cave (Ta Long com.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Dai (Mt. Dai), Nui Cam (Mt. Cam), Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pteris ensiformis Burm. in Vietnam (113 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pteris ensiformis (Pteris ensiformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pteris-pteris-ensiformis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pteridaceae

Xem tất cả 144 loài →
Pteris vittata (Pteris vittata)

Pteris vittata

Loài Pteris (Pteris vittata) (danh pháp khoa học: Pteris vittata) thuộc chi Pteris, họ thực vật Pteridaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Acrostichum aureum (Acrostichum aureum)

Acrostichum aureum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrostichum aureum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrostichum aureum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Acrostichum speciosum (Acrostichum speciosum)

Acrostichum speciosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrostichum speciosum Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrostichum speciosum Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum capillus-junonis (Adiantum capillus-junonis)

Adiantum capillus-junonis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum capillus-junonis Rupr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum capillus-junonis Rupr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum capillus-veneris (Adiantum capillus-veneris)

Adiantum capillus-veneris

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum capillus-veneris L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum capillus-veneris L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum caudatum (Adiantum caudatum)

Adiantum caudatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum caudatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum caudatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum ciliatum (Adiantum ciliatum)

Adiantum ciliatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum ciliatum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum ciliatum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum deflectens (Adiantum deflectens)

Adiantum deflectens

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum deflectens Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum deflectens Mart. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Pteridaceae