Pterocladia parva (Pterocladia parva)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pterocladia parva

Pterocladia parva

Tên gọi khác: Pterocladia (Pterocladia parva)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pterocladia parva
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterocladia parva (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Gelidiales → Họ Pterocladiaceae → Chi Pterocladia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2662957

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province, Phu Khan Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nhatrang; East of Cu Lao.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 1953.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Y. Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nhatrang; East of Cu Lao.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pterocladia parva in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pterocladia parva (Pterocladia parva). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pterocladia-pterocladia-parva (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pterocladiaceae

Pterocladiella caerulescens (Pterocladiella caerulescens)

Pterocladiella caerulescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Pterocladiella caerulescens (Kütz.) Santel. & Hommers. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterocladiella caerulescens (Kütz.) Santel. & Hommers. (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Pterocladiaceae
Pterocladiella caloglossoides (Pterocladiella caloglossoides)

Pterocladiella caloglossoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Pterocladiella caloglossoides (M.A.Howe) Santel., 1998 Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterocladiella caloglossoides (M.A.Howe) Santel., 1998 (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Pterocladiaceae