Ptychanthus striatus (Ptychanthus striatus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ptychanthus striatus

Ptychanthus striatus

Tên gọi khác: Ptychanthus (Ptychanthus striatus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ptychanthus striatus (Lehm. & Lindenb.) Nees
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ptychanthus striatus (Lehm. & Lindenb.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Porellales → Họ Lejeuneaceae → Chi Ptychanthus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2688846

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Lao Cai, Vinh Phuc Province, Ninh Binh Province, Ninh Binh, Nghe An Province, Lao Cai Province, An Giang Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park; Nam Ban Protected Forest; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak.; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak; Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hong Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 2030m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N. K. T. Tram, V. A. Bakalin, V.A. Bakalin, K.G. Klimova & V.S. Nguyen, Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, Vadim A. Bakalin|Klimova, Ksenia Gennadyevna|Nguyen, Van Sinh, T.T. Luong & B.C. Ho.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Hepatics; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Hepáticas (MA-Hepat); Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Hepatics; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Hepáticas (MA-Hepat); Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup-Nui Ba National Park; Nam Ban Protected Forest; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak.; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak; Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hong Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak., Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak, Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hong Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak, Sa Pa District, S San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak, Tam Dao.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quy Chau District.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Nam Ban Protected Forest, Lam Dong Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tonkin, Mont Bavi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ptychanthus striatus (Lehm. & Lindenb.) Nees in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Hepatics

    Mẫu vật lưu trữ tại: Hepatics.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ptychanthus striatus (Ptychanthus striatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ptychanthus-ptychanthus-striatus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lejeuneaceae

Xem tất cả 157 loài →
Acrolejeunea arcuata (Acrolejeunea arcuata)

Acrolejeunea arcuata

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea arcuata (Nees) Grolle & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea arcuata (Nees) Grolle & Gradst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Acrolejeunea sandvicensis (Acrolejeunea sandvicensis)

Acrolejeunea sandvicensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea sandvicensis (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea sandvicensis (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Acrolejeunea tjibodensis (Acrolejeunea tjibodensis)

Acrolejeunea tjibodensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea tjibodensis (Verd.) Grolle & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea tjibodensis (Verd.) Grolle & Gradst. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Allorgella hoana (Allorgella hoana)

Allorgella hoana

Danh pháp khoa học chuẩn: Allorgella hoana Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Allorgella hoana Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Allorgella semperiana (Allorgella semperiana)

Allorgella semperiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Allorgella semperiana (Steph.) Bechteler, G.E.Lee, Schäf.-Verw. & Heinrichs Tên chấp nhận (Accepted Name): Allorgella semperiana (Steph.) Bechteler, G.E.L

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Caudalejeunea reniloba (Caudalejeunea reniloba)

Caudalejeunea reniloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Ceratolejeunea singapurensis (Ceratolejeunea singapurensis)

Ceratolejeunea singapurensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratolejeunea singapurensis (Lindenb.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratolejeunea singapurensis (Lindenb.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Cheilolejeunea ceylanica (Cheilolejeunea ceylanica)

Cheilolejeunea ceylanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea ceylanica (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea ceylanica (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo (Tình t

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae