Ptychomitrium indicum (Ptychomitrium indicum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ptychomitrium indicum

Ptychomitrium indicum

Tên gọi khác: Ptychomitrium (Ptychomitrium indicum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ptychomitrium indicum (Willd. ex Schrad.) A.Jaeger
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ptychomitrium indicum (Willd. ex Schrad.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Grimmiales → Họ Ptychomitriaceae → Chi Ptychomitrium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2674119

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Ptychomitrium indicum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ptychomitrium indicum (Willd. ex Schrad.) A.Jaeger in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Ptychomitrium indicum (Ptychomitrium indicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ptychomitrium-ptychomitrium-indicum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Ptychomitriaceae

Ptychomitrium dentatum (Ptychomitrium dentatum)

Ptychomitrium dentatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ptychomitrium dentatum (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ptychomitrium dentatum (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Ptychomitriaceae
Ptychomitrium sinense (Ptychomitrium sinense)

Ptychomitrium sinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Ptychomitrium sinense (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ptychomitrium sinense (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Ptychomitriaceae
Ptychomitrium wilsonii (Ptychomitrium wilsonii)

Ptychomitrium wilsonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Ptychomitrium wilsonii Sull. & Lesq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ptychomitrium wilsonii Sull. & Lesq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Ptychomitriaceae