Quassia amara
Quassia amara
Tên gọi khác: Quassia (Quassia amara)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Quassia amara L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Quassia amara L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Simaroubaceae → Chi Quassia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3190647
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Bắc Giang, Lai Châu, Bình Phước, Khánh Hòa, 西贡, Hồ Chí Minh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam : Nhi Dai Ding, près de Dak Gley, prov. Kontum, sol granitique apauvri par le feu couvert de forêt secondaire.; Pl. d'Indochine Annam.; Annam : forêt de Ba-giang; N du Tonkin : Laï Châu dans un jardin.; Ha-Co à Luanloï près Honquan; Bois et ravins sur le bas SONG CAY près NHATRANG.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 1947.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane, E., Müller, R., Müller, Poilane, Evrard, F., Trô.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam : Nhi Dai Ding, près de Dak Gley, prov. Kontum, sol granitique apauvri par le feu couvert de forêt secondaire.; Pl. d'Indochine Annam.; Annam : forêt de Ba-giang; N du Tonkin : Laï Châu dans un jardin.; Ha-Co à Luanloï près Honquan; Bois et ravins sur le bas SONG CAY près NHATRANG.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Annam : forêt de Ba-giang, N du Tonkin : Laï Châu dans un jardin..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bois et ravins sur le bas SONG CAY près NHATRANG.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : Nhi Dai Ding, près de Dak Gley, prov. Kontum, sol granitique apauvri par le feu couvert de forêt secondaire..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ha-Co à Luanloï près Honquan, Bong thang lang (Annte), Plantes de Jardin Botanique de Saigon, Saïgon, Jardin Botanique. Originaire de Surinam., hort. bot. Saigonensi.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Quassia amara L. in Vietnam (13 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Trích dẫn trang này
Quassia amara (Quassia amara). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/quassia-quassia-amara (truy cập 21/10/2026).



