Radula amentulosa (Radula amentulosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Radula amentulosa

Radula amentulosa

Tên gọi khác: Radula (Radula amentulosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Radula amentulosa Mitt.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula amentulosa Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Porellales → Họ Radulaceae → Chi Radula.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7733112

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2015 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Luong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Radula amentulosa.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Radula amentulosa là một loài rêu trong họ Radulaceae. Loài này được Mitt. mô tả khoa học đầu tiên năm 1861.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Radula amentulosa](https://vi.wikipedia.org/wiki/Radula_amentulosa)

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Radula amentulosa Mitt. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Radula amentulosa (Radula amentulosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/radula-radula-amentulosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Radulaceae

Xem tất cả 12 loài →
Radula acuminata (Radula acuminata)

Radula acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula acuminata Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula acuminata Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula aneurismalis (Radula aneurismalis)

Radula aneurismalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula aneurismalis (Hook.f. & Taylor) Gottsche, Lindenb. & Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula aneurismalis (Hook.f. & Taylor) Gottsche, Lindenb.

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula assamica (Radula assamica)

Radula assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula assamica Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula assamica Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula cavifolia (Radula cavifolia)

Radula cavifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula cavifolia Hampe Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula cavifolia Hampe (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula formosa (Radula formosa)

Radula formosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula formosa (C.F.W.Meissn. ex Spreng.) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula formosa (C.F.W.Meissn. ex Spreng.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula javanica (Radula javanica)

Radula javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula javanica Gottsche Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula javanica Gottsche (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula madagascariensis (Radula madagascariensis)

Radula madagascariensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula madagascariensis Gottsche Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula madagascariensis Gottsche (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula obtusiloba (Radula obtusiloba)

Radula obtusiloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula obtusiloba Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula obtusiloba Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Radulaceae