Ranunculus cantoniensis (Ranunculus cantoniensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ranunculus cantoniensis

Ranunculus cantoniensis

Tên gọi khác: Ranunculus (Ranunculus cantoniensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ranunculus cantoniensis DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ranunculus cantoniensis DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Ranunculaceae → Chi Ranunculus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7276807

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ranunculus cantoniensis DC. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Ranunculus cantoniensis (Ranunculus cantoniensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ranunculus-ranunculus-cantoniensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ranunculaceae

Xem tất cả 55 loài →
Aconitum carmichaelii (Aconitum carmichaelii)

Aconitum carmichaelii

Danh pháp khoa học chuẩn: Aconitum carmichaelii Debeaux Tên chấp nhận (Accepted Name): Aconitum carmichaelii Debeaux (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Ranunculaceae
Aconitum delphinifolium (Aconitum delphinifolium)

Aconitum delphinifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Aconitum delphinifolium DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aconitum delphinifolium DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Ranunculaceae
Anemone begoniifolia (Anemone begoniifolia)

Anemone begoniifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Anemone begoniifolia H.Lév. & Vaniot Tên chấp nhận (Accepted Name): Anemone begoniifolia H.Lév. & Vaniot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Ranunculaceae
Anemone howellii (Anemone howellii)

Anemone howellii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anemone howellii Jeffrey & W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anemone howellii Jeffrey & W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Ranunculaceae
Anemone orthocarpa (Anemone orthocarpa)

Anemone orthocarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Anemone orthocarpa Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anemone orthocarpa Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Ranunculaceae
Anemone poilanei (Anemone poilanei)

Anemone poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Anemone poilanei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anemone poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Ranunculaceae
Anemone sumatrana (Anemone sumatrana)

Anemone sumatrana

Danh pháp khoa học chuẩn: Anemone sumatrana De Vriese Tên chấp nhận (Accepted Name): Anemone sumatrana De Vriese (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Ranunculaceae
Asteropyrum cavaleriei (Asteropyrum cavaleriei)

Asteropyrum cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Asteropyrum cavaleriei (H.Lév. & Vaniot) J.R.Drumm. & Hutch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asteropyrum cavaleriei (H.Lév. & Vaniot) J.R.Drumm. & Hutch. (

Trung bình 365 ngày Ranunculaceae