Rau mùi (Coriandrum sativum)
Đã đối chiếu nguồn Phổ biến

Rau mùi

Coriandrum sativum

Tên gọi khác: Ngò rí, Ngò, Hồ tuy, Coriander, Cilantro

Rau mùi hay ngò rí (Coriandrum sativum), họ Hoa tán (Apiaceae), là rau gia vị nhỏ nhất nhưng quen thuộc nhất với người Việt — không thể thiếu trong phở, bún thang, gỏi, chấm cuốn. Cây thân thảo cao 30–80cm, lá kép xẻ rất nhỏ (lá non) hoặc xẻ sâu hơn (lá già); hoa nhỏ trắng xếp thành tán kép; quả nhỏ tròn 3–5mm chứa 2 hạt — hạt rau mùi là gia vị khô khác biệt (mùi cam quýt, có mặt trong garam masala, sốt curry). Hai phần dùng khác nhau: lá tươi (cilantro — mùi hăng đặc trưng) và hạt khô (coriander seed — mùi ấm, ngọt, không hăng). Lưu ý: khoảng 10% dân số có gen OR6A2 nhạy cảm với aldehyde của lá rau mùi, cảm thấy ‘vị xà phòng’ — đây là phản ứng di truyền, không phải do rau bị hư.

Phân bố

Miền Bắc
Hà Nội ngoại thành, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang
Miền Nam
TP.HCM (Hóc Môn), Long An, Tiền Giang
Highland
Lâm Đồng (Đà Lạt — vùng chuyên canh xuất khẩu)
Vietnam wide
Trồng khắp cả nước, vườn gia đình + quy mô thương mại

Công dụng

  • Rau gia vị trang trí, ăn sống cùng phở, bún, gỏi
  • Nấu canh chua, lẩu chua cay
  • Hạt rau mùi xay làm bột curry, garam masala
  • Tinh dầu hạt rau mùi (linalool) — kháng khuẩn, nước hoa
  • Đông y: dùng cả cây chữa cảm sởi, đầy bụng, mề đay
  • Nước rau mùi tươi uống lợi tiêu hoá

Đặc điểm

Dạng cây
Cây thân thảo ngắn ngày
Yield kg per m2
1-2 (rau tươi)
Average height cm
30-60
First harvest days
30-40 (rau ăn lá)
Duration days for seed
90-120 (lấy hạt)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Nắng đủ 4–6h/ngày, mùa hè cần che lưới 50% giảm nhiệt — cây không sốc nhiệt, kéo dài thời gian ra hoa.
Tưới nước
Tưới sương hoặc tưới nhẹ phun mưa, mỗi 1–2 lần/ngày. Tránh tưới đẫm làm rạp cây non. Giữ ẩm đều suốt vụ.
Đất trồng
Đất thịt nhẹ, đất phù sa giàu mùn, pH 6.0–7.5. Cày bừa nhỏ kỹ, lên luống cao 15cm rộng 1m. Gieo vãi đều mật độ 1–1.5g hạt/m² hoặc gieo hàng cách hàng 15cm.
Bón phân
Bón lót 2kg phân chuồng hoai/m² + 30g lân + 10g vôi (đất chua). Sau 10 ngày tưới phân chuồng pha loãng 1:15 hoặc phân bón lá 30-10-10 mỗi tuần/lần. Tránh đạm cao làm cây yếu, dễ rạp.
Nhân giống
Gieo hạt — chà nhẹ làm vỡ vỏ ngoài (mỗi quả 2 hạt dính nhau) để mầm đều, ngâm 4–6h nước ấm trước gieo. Hạt nảy mầm sau 7–14 ngày tuỳ nhiệt độ. Tỉa cây con khi 2 lá thật, giữ cây cách cây 5–8cm.
Thu hoạch
Rau ăn lá: nhổ cả cây khi 25–30cm cao hoặc cắt cách gốc 2cm để tái sinh. Thu lứa đầu sau 30–40 ngày, có thể thu 2–3 lứa. Hạt: để cây ra hoa-kết quả-quả khô vàng nâu (90–120 ngày), cắt cả cây, phơi nắng, đập lấy hạt, sàng sạch, phơi tiếp đến ẩm độ ≤10% bảo quản.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Cục Trồng trọt — Bộ NN&PTNT

    Quy trình sản xuất rau gia vị an toàn — rau mùi.

    Giấy phép: Tài liệu công vụ — trích dẫn cơ quan ban hành

  2. 2. Báo Nông nghiệp Việt Nam

    Báo Nông nghiệp VN — Mô hình rau gia vị xuất khẩu Đà Lạt.

    Giấy phép: © Báo Nông nghiệp VN — trích dẫn link gốc

  3. 3. Wikipedia tiếng Việt

    Rau mùi — Wikipedia tiếng Việt.

    Giấy phép: CC BY-SA 4.0

  4. 4. Plants of the World Online (Kew)

    Coriandrum sativum L. — POWO.

    Giấy phép: CC BY 3.0

Trích dẫn trang này

Rau mùi (Coriandrum sativum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rau-mui (truy cập 21/10/2026).

Thì là (Anethum graveolens)

Thì là

Anethum graveolens

Tên tiếng Việt: Thì là Danh pháp khoa học: Anethum graveolens Chi (Genus): Anethum | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Rau má (Centella asiatica)

Rau má

Centella asiatica

Tên tiếng Việt: Rau má Danh pháp khoa học: Centella asiatica Chi (Genus): Centella | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Cà rốt (Daucus carota subsp. sativus)

Cà rốt

Daucus carota subsp. sativus

Tên tiếng Việt: Cà rốt Danh pháp khoa học: Daucus carota subsp. sativus Chi (Genus): Daucus | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gi

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Angelica sinensis (Angelica sinensis)

Angelica sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Angelica sinensis (Oliv.) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Angelica sinensis (Oliv.) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Angelica spec (Angelica spec)

Angelica spec

Danh pháp khoa học chuẩn: Angelica spec Linnaeus, 1753 Tên chấp nhận (Accepted Name): Angelica spec Linnaeus, 1753 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Anthriscus caucalis (Anthriscus caucalis)

Anthriscus caucalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthriscus caucalis M.Bieb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthriscus caucalis M.Bieb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Apiopetalum velutinum (Apiopetalum velutinum)

Apiopetalum velutinum

Danh pháp khoa học chuẩn: Apiopetalum velutinum Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Apiopetalum velutinum Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Apium graveolens (Apium graveolens)

Apium graveolens

Danh pháp khoa học chuẩn: Apium graveolens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Apium graveolens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Apiaceae