
Rhodamnia dumetorum
Rhodamnia dumetorum
Tên gọi khác: Rhodamnia (Rhodamnia dumetorum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Rhodamnia dumetorum (Poir.) Merr. & L.M.Perry
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhodamnia dumetorum (Poir.) Merr. & L.M.Perry (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Myrtaceae → Chi Rhodamnia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3185961
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 68 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Tay Ninh, Quang Tri, Lâm Đồng, Ho Chi Minh City, Thua Thien-Hue, Đồng Nai, Quảng Nam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Summit Trail; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. In mixed forest; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Flora of Vietnam. Plants of Lo GO Xa Mat Np. Vietnam, Tay Ninh Prov., Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Gio Linh District.; Lam Xuan, Gio Mai community. Near coastal; Ba Ria-Vung Tau prov., Xuyen Moc distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserved area.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1450m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1892 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh, Nuraliev M. S., T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Thai TH; et al., Tran Dinh Ly|Trinh Minh Quang|Tran Thanh Tu, Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Bach, T.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M.; Davis, A..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 68 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Summit Trail; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. In mixed forest; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Flora of Vietnam. Plants of Lo GO Xa Mat Np. Vietnam, Tay Ninh Prov., Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Gio Linh District.; Lam Xuan, Gio Mai community. Near coastal; Ba Ria-Vung Tau prov., Xuyen Moc distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserved area.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cao Bang, Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Gio Linh District.; Lam Xuan, Gio Mai community. Near coastal, Thua Thien-Hue, Tourane and Vicinity.; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, Annam, Tourane is on the coast c. 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, Viet Nam:Lam Dong:Bao Lam Distr.:Bao Lam Station.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station., Flora of Vietnam. Plants of Lo GO Xa Mat Np. Vietnam, Tay Ninh Prov., Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station., Ba Ria-Vung Tau prov., Xuyen Moc distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserved area, South Viet Nam, City of limits Saigon., Ho Chi Minh City, Cochinchine : Route col. N°20 Kil. 58 pro : de Bienhoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Rhodamnia dumetorum (Poir.) Merr. & L.M.Perry in Vietnam (68 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Rhodamnia dumetorum (Rhodamnia dumetorum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rhodamnia-rhodamnia-dumetorum (truy cập 21/10/2026).






