
Rhododendron ciliicalyx
Rhododendron ciliicalyx
Tên gọi khác: Rhododendron (Rhododendron ciliicalyx)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron ciliicalyx Franch.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron ciliicalyx Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ericaceae → Chi Rhododendron.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7327805
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 73 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Lao Cai, Lào Cai, Hoà Bình, Cao Bang, Kon Tum, Lào Cai Prov., Lao Cai Prov..
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tay Con Linh; Phan Xi Pang, near San Sa Ho village; Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station; Viet Nam:Lao Cai:Fanipan Peak; Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho; Lao Cai, Ton Station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1300m – 2950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1994 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bùi Hông Quang, B.H. Quang, Logan, Wales, Cambridge, Wrest Park, RBGE & IEBR Vietnam Exp. (2019), Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Bui Hong, Q.; Van Nguyen, D.; Sinh Nguyen, K., Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 73 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tay Con Linh; Phan Xi Pang, near San Sa Ho village; Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station; Viet Nam:Lao Cai:Fanipan Peak; Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho; Lao Cai, Ton Station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tay Con Linh, Phan Xi Pang, near San Sa Ho village, Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station, Viet Nam:Lao Cai:Fanipan Peak, Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho, Lao Cai, Ton Station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Open places in primary dense evergreen mountain forest, Kon Tum, Prov. Kontum. NW slopes of Ngoc Linh mountain system., Peak of Ngoc Linh mountain system, On N slope of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Rhododendron ciliicalyx Franch. in Vietnam (73 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Rhododendron ciliicalyx (Rhododendron ciliicalyx). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rhododendron-rhododendron-ciliicalyx (truy cập 21/10/2026).






