Rhododendron saxicola
Rhododendron saxicola
Tên gọi khác: Rhododendron (Rhododendron saxicola)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron saxicola Sleumer
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron saxicola Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ericaceae → Chi Rhododendron.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4165685
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Lai Chau, Ha Giang, Lào Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phan Xi Pang, near San Sa Ho village; Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station; Viet Nam:VI Xuyen:Tay Con Linh mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Quang Ba District, Bat Dai Son; mountains just west of border station; limestone outcrops along ridges; forest on steep slopes, cultivation lower down; collections in disturbed forest on lower steep slopes and on rocky ridge.; Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1100m – 2500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Logan, Wales, Cambridge, Wrest Park, RBGE & IEBR Vietnam Exp. (2019), Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hieu, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hiev.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phan Xi Pang, near San Sa Ho village; Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station; Viet Nam:VI Xuyen:Tay Con Linh mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Quang Ba District, Bat Dai Son; mountains just west of border station; limestone outcrops along ridges; forest on steep slopes, cultivation lower down; collections in disturbed forest on lower steep slopes and on rocky ridge.; Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phan Xi Pang, near San Sa Ho village, Lao Cai, Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Quang Ba District, Bat Dai Son; mountains just west of border station; limestone outcrops along ridges; forest on steep slopes, cultivation lower down; collections in disturbed forest on lower steep slopes and on rocky ridge., Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Rhododendron saxicola Sleumer in Vietnam (26 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Rhododendron saxicola (Rhododendron saxicola). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rhododendron-rhododendron-saxicola (truy cập 22/10/2026).






