
Rhododendron simsii
Rhododendron simsii
Tên gọi khác: Rhododendron (Rhododendron simsii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron simsii Planch.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron simsii Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ericaceae → Chi Rhododendron.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7327627
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Hà Nội, Thừa Thiên - Huế, Lao Cai, Thua Thien-Hue, Ha Tinh, Kon Tum, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Công Viên, Da Lat, Lam Dong, VN; Бави, Ханой, Вьетнам; Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Vietnam; En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain; Bach Ma National Park, at the waterfall.; Thua Thien-Hue, Phu Loc District, Bach Ma National Park, SW slope of Bach Ma mountain system..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2718m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1915 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: tnhan1406, ivan_savinov, Jens Bokelaar, Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Orel, G., Hiep, N.T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Công Viên, Da Lat, Lam Dong, VN; Бави, Ханой, Вьетнам; Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Vietnam; En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain; Bach Ma National Park, at the waterfall.; Thua Thien-Hue, Phu Loc District, Bach Ma National Park, SW slope of Bach Ma mountain system..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Бави, Ханой, Вьетнам, En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Vietnam, Bach Ma National Park, at the waterfall., Thua Thien-Hue, Phu Loc District, Bach Ma National Park, SW slope of Bach Ma mountain system., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, SW slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen primary closed forest along very steep rocky slopes and bluffs of high waterfall facing south. Grant from Henry Luce Foundation., Thua Thien-Hue, Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Công Viên, Da Lat, Lam Dong, VN, Kon Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Rhododendron simsii Planch. in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Rhododendron simsii (Rhododendron simsii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rhododendron-rhododendron-simsii (truy cập 21/10/2026).






