
Rhomboda petelottii
Rhomboda petelottii
Tên gọi khác: Rhomboda (Rhomboda petelottii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Rhomboda petelottii (Gagnep.) Ormerod
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhomboda petelottii (Gagnep.) Ormerod (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Rhomboda.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2796154
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Lai Chau, Quang Binh, Ha Giang, Lao Cai, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Sin Ho Distr., Ta Ngao Municipality, Hai Ho village.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Sin Ho Distr. Ma Quai Municipality, Tua Vang mountain ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 825m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1928 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Daniel K. Harder|et al., Petelot, P.A..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Sin Ho Distr., Ta Ngao Municipality, Hai Ho village.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Sin Ho Distr. Ma Quai Municipality, Tua Vang mountain ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Son La, Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village., Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay., Sin Ho Distr., Ta Ngao Municipality, Hai Ho village., Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Rhomboda petelottii (Gagnep.) Ormerod in Vietnam (20 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Rhomboda petelottii (Rhomboda petelottii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rhomboda-rhomboda-petelottii (truy cập 21/10/2026).







