Rivina humilis (Rivina humilis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Rivina humilis

Rivina humilis

Tên gọi khác: Rivina (Rivina humilis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Rivina humilis L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Rivina humilis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Phytolaccaceae → Chi Rivina.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3084027

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Nam, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Bình Thuận, Đồng Nai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cam Chau, Hoi An, Quang Nam, VN; Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam, Việt Nam; Alley 22 Thanh Nghi, Thuy Xuan, Hue, VN; Ngũ Hành Sơn, VN-DA, VN; Ngo Thi Nham, 1 Bao Loc, Lam Dong, VN; Nha Trang Bay, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 916m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2021 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: lephunghien, mtamtoo, emmanuel_varlet, jumbokat, Duc Truong, dankonov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cam Chau, Hoi An, Quang Nam, VN; Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam, Việt Nam; Alley 22 Thanh Nghi, Thuy Xuan, Hue, VN; Ngũ Hành Sơn, VN-DA, VN; Ngo Thi Nham, 1 Bao Loc, Lam Dong, VN; Nha Trang Bay, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Cam Chau, Hoi An, Quang Nam, VN, Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam, Việt Nam, Alley 22 Thanh Nghi, Thuy Xuan, Hue, VN, Ngũ Hành Sơn, VN-DA, VN, Nha Trang Bay, VN, Truong Dinh, Da Nang, Da Nang, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Ngo Thi Nham, 1 Bao Loc, Lam Dong, VN, Thành Công, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Vietnam, Buon Ma Thuot, Đắk Lắk, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Hưng Lộc, Thống Nhất District, Dong Nai, Vietnam, Đường Huyện 706, H. Dầu Tiếng, Bình Dương, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Rivina humilis L. in Vietnam (23 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Rivina humilis (Rivina humilis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rivina-rivina-humilis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Phytolaccaceae

Petiveria alliacea (Petiveria alliacea)

Petiveria alliacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Petiveria alliacea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Petiveria alliacea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Phytolaccaceae
Phytolacca americana (Phytolacca americana)

Phytolacca americana

Danh pháp khoa học chuẩn: Phytolacca americana L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phytolacca americana L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Phytolaccaceae