Rorippa cantoniensis (Rorippa cantoniensis)
Đã đối chiếu nguồn Rau ăn lá & rau màu

Rorippa cantoniensis

Rorippa cantoniensis

Tên gọi khác: Rorippa (Rorippa cantoniensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Rorippa cantoniensis (Lour.) Ohwi
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Rorippa cantoniensis (Lour.) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Brassicaceae → Chi Rorippa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3053294

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tonkin. Langson; Langson, sur le bord des mares.; Tonkin. Dong-Dang; Dong-Dang, sur le bord des mares..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 1886.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Balansa, B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tonkin. Langson; Langson, sur le bord des mares.; Tonkin. Dong-Dang; Dong-Dang, sur le bord des mares..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Rorippa cantoniensis (Lour.) Ohwi in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Rorippa cantoniensis (Rorippa cantoniensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rorippa-rorippa-cantoniensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Brassicaceae

Xem tất cả 27 loài →
Cải xanh (Brassica juncea)

Cải xanh

Brassica juncea

Tên tiếng Việt: Cải xanh Danh pháp khoa học: Brassica juncea Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Cải dầu/canola (Brassica napus)

Cải dầu/canola

Brassica napus

Tên tiếng Việt: Cải dầu/canola Danh pháp khoa học: Brassica napus Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Brassicaceae
Bắp cải (Brassica oleracea var. capitata)

Bắp cải

Brassica oleracea var. capitata

Tên tiếng Việt: Bắp cải Danh pháp khoa học: Brassica oleracea var. capitata Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Súp lơ (Brassica oleracea varieties)

Súp lơ

Brassica oleracea varieties

Tên tiếng Việt: Súp lơ Danh pháp khoa học: Brassica oleracea varieties Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Cải ngọt (Brassica rapa group)

Cải ngọt

Brassica rapa group

Tên tiếng Việt: Cải ngọt Danh pháp khoa học: Brassica rapa group Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Củ cải trắng (Raphanus sativus)

Củ cải trắng

Raphanus sativus

Tên tiếng Việt: Củ cải trắng Danh pháp khoa học: Raphanus sativus Chi (Genus): Raphanus | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gi

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Arabis planisiliqua (Arabis planisiliqua)

Arabis planisiliqua

Danh pháp khoa học chuẩn: Arabis planisiliqua (Pers.) Rchb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arabis planisiliqua (Pers.) Rchb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Brassicaceae
Brassica cretica (Brassica cretica)

Brassica cretica

Danh pháp khoa học chuẩn: Brassica cretica Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brassica cretica Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Brassicaceae