Rorippa dubia (Rorippa dubia)
Đã đối chiếu nguồn Rau ăn lá & rau màu

Rorippa dubia

Rorippa dubia

Tên gọi khác: Rorippa (Rorippa dubia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Rorippa dubia (Pers.) H.Hara
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Rorippa dubia (Pers.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Brassicaceae → Chi Rorippa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3053336

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Ninh Binh, Hoa Binh, Thanh Hoa, Cao Bang, Ha Tinh, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 96B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, обочина шоссе со стороны северной части хребта Hon Giao. Свалка, в зарослях "тростника" == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, highway side from the side of the northern part of Hon Giao mountain range. Dump site in "reed" thicket; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; far from national park 28 km; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong, just west of the pool, along trail.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley.; Cuc Phuong National Park..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1619m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, Nguyen, V.D.; Vu, X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Soejarto, D.D., Soejarto DD, Cuong, N.M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 96B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, обочина шоссе со стороны северной части хребта Hon Giao. Свалка, в зарослях "тростника" == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, highway side from the side of the northern part of Hon Giao mountain range. Dump site in "reed" thicket; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; far from national park 28 km; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong, just west of the pool, along trail.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley.; Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong, just west of the pool, along trail., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley., Cuc Phuong National Park., Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collections on a single hill in degraded forest on lower slopes above cultivations in rocky slopes below "bamboo zone" and on rocky outcrops at summit., Cuc Phuong National Park. CP9: Big Tree Cinnamomam balansae site, 2 km from Bong..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hoa, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley., Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 96B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, обочина шоссе со стороны северной части хребта Hon Giao. Свалка, в зарослях "тростника" == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, highway side from the side of the northern part of Hon Giao mountain range. Dump site in "reed" thicket, Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., S. Vietnam, Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, vicinities Klong Lanh village, 31 Km to NE from Dalat city, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Secondary grasslands and shrub associations on river valley at foothills of W macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Rorippa dubia (Pers.) H.Hara in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Rorippa dubia (Rorippa dubia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rorippa-rorippa-dubia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Brassicaceae

Xem tất cả 27 loài →
Cải xanh (Brassica juncea)

Cải xanh

Brassica juncea

Tên tiếng Việt: Cải xanh Danh pháp khoa học: Brassica juncea Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Cải dầu/canola (Brassica napus)

Cải dầu/canola

Brassica napus

Tên tiếng Việt: Cải dầu/canola Danh pháp khoa học: Brassica napus Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Brassicaceae
Bắp cải (Brassica oleracea var. capitata)

Bắp cải

Brassica oleracea var. capitata

Tên tiếng Việt: Bắp cải Danh pháp khoa học: Brassica oleracea var. capitata Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Súp lơ (Brassica oleracea varieties)

Súp lơ

Brassica oleracea varieties

Tên tiếng Việt: Súp lơ Danh pháp khoa học: Brassica oleracea varieties Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Cải ngọt (Brassica rapa group)

Cải ngọt

Brassica rapa group

Tên tiếng Việt: Cải ngọt Danh pháp khoa học: Brassica rapa group Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Củ cải trắng (Raphanus sativus)

Củ cải trắng

Raphanus sativus

Tên tiếng Việt: Củ cải trắng Danh pháp khoa học: Raphanus sativus Chi (Genus): Raphanus | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gi

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Arabis planisiliqua (Arabis planisiliqua)

Arabis planisiliqua

Danh pháp khoa học chuẩn: Arabis planisiliqua (Pers.) Rchb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arabis planisiliqua (Pers.) Rchb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Brassicaceae
Brassica cretica (Brassica cretica)

Brassica cretica

Danh pháp khoa học chuẩn: Brassica cretica Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brassica cretica Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Brassicaceae