Rubus alceifolius (Rubus alceifolius)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Rubus alceifolius

Rubus alceifolius

Tên gọi khác: Rubus (Rubus alceifolius)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus alceifolius Poir.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus alceifolius Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rosaceae → Chi Rubus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2997267

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Kon Tum, Cao Bang, 葵州, Thừa Thiên Huế, Annam, 安南, Hà Nội.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nghe An Prov., Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality. Secondary woodlands and shrubs on steep mountain slopes composed with shale and granite.; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone.; Kon Tum. Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterpreise..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 1150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1883 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; {de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Little, P.I.; C. J. A. M. Sinou, R.P. Clark}, Xinh MV; Quang NH, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, Phan Ke Loc, Cuong NM.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nghe An Prov., Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality. Secondary woodlands and shrubs on steep mountain slopes composed with shale and granite.; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone.; Kon Tum. Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterpreise..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open shrubs on shale alluvial valley between limestone remnant karst ridges along stream., Cao Bang Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open shrubs on shale alluvial valley between limestone remnant karst ridges along stream., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Chợ Đồn District, Bắc Kạn, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nghe An Prov., Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system, Annam: Dong Ha, Province de Quang Tri., Plants of Annam, Indo-China, Hue and vicinity ( Hue is the type locality of the majority of the Cochinchina species described by Loureiro, who lived in this city for about thirty-five years), In thickets at low altitudes., Annam, Indo-China; Hue is the type locality of the majority of the Cochinchina species described by Loureiro.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone., Kon Tum. Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterpreise., Evergreen primary forest along stream (Dak Mek river system) at 850-900 m alt. on W slope of Ngoc Linh mountain system above Muong Hoong village., Prov. Kon Tum. Distr. Dak Gley, about 10-14 km to the N of Dak Gley town, Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village, Distr. Dak Gley, about 10-14 km to the N of Dak Gley town. Primary wet evergreen mountain forest with domination of Rhodoleia championi..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Rubus alceifolius Poir. in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Rubus alceifolius (Rubus alceifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rubus-rubus-alceifolius (truy cập 21/10/2026).

Hoa hồng (Rosa chinensis) Phổ biến

Hoa hồng

Rosa chinensis

Hoa hồng là cây cảnh kinh tế quan trọng nhất ngành hoa cắt cành Việt Nam, đứng đầu doanh thu xuất khẩu hoa tươi cùng với cúc và lily. Danh pháp khoa học rộng: đa số hoa hồng thương

Trung bình 90 ngày Rosaceae
Mận hậu (Prunus salicina) Phổ biến

Mận hậu

Prunus salicina

Mận hậu (danh pháp khoa học Prunus salicina Lindl.) thuộc chi Prunus, họ Hoa hồng (Rosaceae) — cùng chi với đào, mơ, mận châu Âu và anh đào. Loài này có nguồn gốc từ miền Nam Trung

Trung bình 1095 ngày Rosaceae
Dâu tây (Fragaria × ananassa)

Dâu tây

Fragaria × ananassa

Tên tiếng Việt: Dâu tây Danh pháp khoa học: Fragaria × ananassa Chi (Genus): Fragaria | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/chậu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Táo tây (Malus domestica)

Táo tây

Malus domestica

Tên tiếng Việt: Táo tây Danh pháp khoa học: Malus domestica Chi (Genus): Malus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Á Táo tâ

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Hạnh nhân (Prunus dulcis)

Hạnh nhân

Prunus dulcis

Tên tiếng Việt: Hạnh nhân Danh pháp khoa học: Prunus dulcis Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á Hạnh nh

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Mơ (Prunus mume)

Mơ

Prunus mume

Tên tiếng Việt: Mơ Danh pháp khoa học: Prunus mume Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Mơ (Prunus mume

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Hoa đào (Prunus persica)

Hoa đào

Prunus persica

Tên tiếng Việt: Hoa đào Danh pháp khoa học: Prunus persica Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Quốc Hoa

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Lê (Pyrus pyrifolia / Pyrus communis)

Lê

Pyrus pyrifolia / Pyrus communis

Tên tiếng Việt: Lê Danh pháp khoa học: Pyrus pyrifolia / Pyrus communis Chi (Genus): Pyrus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 730 ngày Rosaceae