
Rubus ellipticus
Rubus ellipticus
Tên gọi khác: Rubus (Rubus ellipticus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus ellipticus Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus ellipticus Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rosaceae → Chi Rubus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2991314
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Giang, Lai Châu, Lào Cai, Cao Bằng, Lai Chau, Ha Giang, Cao Bang, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: PG85+RJP, Thèn Phàng, Xín Mần District, Hà Giang, Вьетнам; Bát Đại Sơn, Quản Bạ, Hà Giang, Vietnam; 8QWC+RV8, Sơn Bình, Tam Đường District, Lai Chau, 베트남; Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; 베트남 라오까이 사빠; TT. Tĩnh Túc, Nguyên Bình, Cao Bằng, Вьетнам.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 810m – 2977m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ivan Kroupsky, Tobias Spanner, onidiras-iNaturalist, batworker, Eugene Popov, Matt Berger.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: PG85+RJP, Thèn Phàng, Xín Mần District, Hà Giang, Вьетнам; Bát Đại Sơn, Quản Bạ, Hà Giang, Vietnam; 8QWC+RV8, Sơn Bình, Tam Đường District, Lai Chau, 베트남; Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; 베트남 라오까이 사빠; TT. Tĩnh Túc, Nguyên Bình, Cao Bằng, Вьетнам.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: PG85+RJP, Thèn Phàng, Xín Mần District, Hà Giang, Вьетнам, Bát Đại Sơn, Quản Bạ, Hà Giang, Vietnam, 8QWC+RV8, Sơn Bình, Tam Đường District, Lai Chau, 베트남, Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам, 베트남 라오까이 사빠, Lào Cai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nghe An Prov., Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, Phu Kha village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest., Kon Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Rubus ellipticus Sm. in Vietnam (58 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Rubus ellipticus (Rubus ellipticus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rubus-rubus-ellipticus (truy cập 21/10/2026).







