
Ruellia tuberosa
Ruellia tuberosa
Tên gọi khác: Ruellia (Ruellia tuberosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ruellia tuberosa L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ruellia tuberosa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Ruellia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5415418
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Dương, Hải Phòng, Ninh Bình, Bến Tre, Hậu Giang, Long An, Nam Định, Quảng Ngãi.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu Phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Street 1 Thang 4, Cat Hai, Hai Phong, VN; 6W8H+7Q9, Đam Khê Trong, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam; Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnamas; Giong Trom, Ben Tre, VN; Cho Lach.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 17m – 117m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: sucker69420, billzhang, maghielv, Andrius Kubilius, Vladimir Meshkov, dmitriyvi.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu Phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Street 1 Thang 4, Cat Hai, Hai Phong, VN; 6W8H+7Q9, Đam Khê Trong, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam; Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnamas; Giong Trom, Ben Tre, VN; Cho Lach.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Street 1 Thang 4, Cat Hai, Hai Phong, VN, 6W8H+7Q9, Đam Khê Trong, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam, Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnamas, Giao Thủy, VN-ND, VN, P. Đội Cấn, Hanoi, Thành Phố Hà Nội, VN, Ninh Xuân, Ninh Bình, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: thôn Đông, An Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi, Vietnam, Khánh Hòa, VN, Nha Trang Bay, Nha Trang, Khanh Hoa, VN, Khanh Hoa, Truong Sa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu Phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, Giong Trom, Ben Tre, VN, Bến Tre, Cho Lach, Phụng Hiệp, VN-HU, VN, X. Tân Phú, H. Đức Hòa, Long An, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ruellia tuberosa L. in Vietnam (30 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ruellia tuberosa (Ruellia tuberosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ruellia-ruellia-tuberosa (truy cập 21/10/2026).






