Ruppia maritima (Ruppia maritima)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ruppia maritima

Ruppia maritima

Tên gọi khác: Ruppia (Ruppia maritima)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ruppia maritima L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ruppia maritima L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Ruppiaceae → Chi Ruppia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2864004

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Quang Ninh, Khanh Hoa, Hue, Quang Nam, Phu Yen, Hai Phong, Quang Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: tt. Cát Hải, Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam; Ha Long city, near Tuan Chau.; Nha Phu; Nha Mac Warp; Thuy Trieu Lagoon; Nha Phu Lagoon.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1996 – 2011.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: caoluongimer, Phan Ke Loc|T. H. Nguyên|N.T. Vinh|V.T. Pham|V. X. Manh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia extracted from literature.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia extracted from litera
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: tt. Cát Hải, Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam; Ha Long city, near Tuan Chau.; Nha Phu; Nha Mac Warp; Thuy Trieu Lagoon; Nha Phu Lagoon.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: tt. Cát Hải, Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam, Ha Long city, near Tuan Chau., Quang Ninh, Dinh Vu (Hai Phong), Trang Cat (Hai Phong), Cat Hai (Hai Phong).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nha Phu, Nha Phu embayment (Khanh Hoa), Nha Trang Bay (Khanh Hoa), Thuy Trieu lagoon (Khanh Hoa), Tam Giang - Cau Hai lagoon (Hue), Thu Bon estuary (Quang Nam).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ruppia maritima L. in Vietnam (24 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ruppia maritima (Ruppia maritima). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ruppia-ruppia-maritima (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ruppiaceae

Ruppia brevipedunculata (Ruppia brevipedunculata)

Ruppia brevipedunculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ruppia brevipedunculata Shuo Yu & Hartog Tên chấp nhận (Accepted Name): Ruppia brevipedunculata Shuo Yu & Hartog (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Ruppiaceae