Sambucus javanica (Sambucus javanica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sambucus javanica

Sambucus javanica

Tên gọi khác: Sambucus (Sambucus javanica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus javanica Reinw. ex Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus javanica Reinw. ex Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Dipsacales → Họ Viburnaceae → Chi Sambucus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3856236

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 49 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Trị, Ninh Bình, Quảng Nam, Hoa Binh, Thua Thien-Hue, Quang Tri, Lào Cai, Son La.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hướng Phùng, Hướng Hóa, Quảng Trị, Vietnam; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; Xã Tà Bhing, H. Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam, VN; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Mai Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pa Co village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1774m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eugene Popov, Aliaksandr Mialik, Luan Mai Sy, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 49 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hướng Phùng, Hướng Hóa, Quảng Trị, Vietnam; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; Xã Tà Bhing, H. Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam, VN; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Mai Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pa Co village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN, Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village., Mai Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pa Co village., Sa Pa, Lao Cai, Vietnam, Lao Cai, Khoang Village., Lao Cai, Khoang village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hướng Phùng, Hướng Hóa, Quảng Trị, Vietnam, Xã Tà Bhing, H. Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam, VN, Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen, Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit., Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road., Thua Thien Hue Province. Bach National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 10-14 km to the N of Dak Gley town, Distr. Dak Gley, about 10-14 km to the N of Dak Gley town. Primary wet evergreen mountain forest with domination of Rhodoleia championi., S. Vietnam. Distr. Dak Gley, about 10-14 km to the N of the Dak Gley town..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sambucus javanica Reinw. ex Blume in Vietnam (49 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sambucus javanica (Sambucus javanica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sambucus-sambucus-javanica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Viburnaceae

Xem tất cả 25 loài →
Sambucus adnata (Sambucus adnata)

Sambucus adnata

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus adnata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus adnata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus canadensis (Sambucus canadensis)

Sambucus canadensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus canadensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus canadensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus williamsii (Sambucus williamsii)

Sambucus williamsii

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus williamsii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus williamsii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum amplifolium (Viburnum amplifolium)

Viburnum amplifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum amplifolium Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum amplifolium Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum annamensis (Viburnum annamensis)

Viburnum annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum annamensis Fukuoka Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum annamensis Fukuoka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum cinnamomifolium (Viburnum cinnamomifolium)

Viburnum cinnamomifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum cinnamomifolium Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum cinnamomifolium Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum colebrookeanum (Viburnum colebrookeanum)

Viburnum colebrookeanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum colebrookeanum Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum colebrookeanum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum coriaceum (Viburnum coriaceum)

Viburnum coriaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum coriaceum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum coriaceum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Viburnaceae