Sandea japonica (Sandea japonica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sandea japonica

Sandea japonica

Tên gọi khác: Sandea (Sandea japonica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sandea japonica Steph. ex Yoshin.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sandea japonica Steph. ex Yoshin. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Marchantiopsida → Bộ Marchantiales → Họ Conocephalaceae → Chi Sandea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 12226933

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lai Châu, Vinh Phuc, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sa Pả, Tp. Lào Cai, Lào Cai, Vietnam; Northeast Vietnam. Cao Bang Province, Nguyen Binh District, Quang Thanh Commune; SaPa, Phan Xi Pan National Park. Evergreen south subtropical mountain forest in dreep valley. Wet cliffs near waterfall.; SaPa, Ta Phin area. Agricultural land in flood plain with many rock outcrops. Mesic clay in rice field edge, in open.; Vietnam. Lao CaiSa Pa, Phan Xi Pan National Park, evergreen south subtropical mountain forest in deep valley. Wet cliffs near waterfall.; Vietnam. Lao CaiSaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Mesic clay in ricefield edge, in open.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 1000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: llloann, Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, Bakalin V.A., Hiroyuki Akiyama, T. Pócs|Prakosa, Gayut Widya, V.A.Bakalin, V.S.Nguen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sa Pả, Tp. Lào Cai, Lào Cai, Vietnam; Northeast Vietnam. Cao Bang Province, Nguyen Binh District, Quang Thanh Commune; SaPa, Phan Xi Pan National Park. Evergreen south subtropical mountain forest in dreep valley. Wet cliffs near waterfall.; SaPa, Ta Phin area. Agricultural land in flood plain with many rock outcrops. Mesic clay in rice field edge, in open.; Vietnam. Lao CaiSa Pa, Phan Xi Pan National Park, evergreen south subtropical mountain forest in deep valley. Wet cliffs near waterfall.; Vietnam. Lao CaiSaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Mesic clay in ricefield edge, in open.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sa Pả, Tp. Lào Cai, Lào Cai, Vietnam, Northeast Vietnam. Cao Bang Province, Nguyen Binh District, Quang Thanh Commune, SaPa, Phan Xi Pan National Park. Evergreen south subtropical mountain forest in dreep valley. Wet cliffs near waterfall., SaPa, Ta Phin area. Agricultural land in flood plain with many rock outcrops. Mesic clay in rice field edge, in open., Lào Cai, Vietnam. Lao CaiSa Pa, Phan Xi Pan National Park, evergreen south subtropical mountain forest in deep valley. Wet cliffs near waterfall..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sandea japonica Steph. ex Yoshin. in Vietnam (13 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sandea japonica (Sandea japonica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sandea-sandea-japonica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Conocephalaceae

Conocephalum conicum (Conocephalum conicum)

Conocephalum conicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Conocephalum conicum (L.) Dumort. Tên chấp nhận (Accepted Name): Conocephalum conicum (L.) Dumort. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Conocephalaceae
Conocephalum salebrosum (Conocephalum salebrosum)

Conocephalum salebrosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Conocephalum salebrosum Szweyk., Buczk. & Odrzyk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Conocephalum salebrosum Szweyk., Buczk. & Odrzyk. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Conocephalaceae