Scapania ligulata (Scapania ligulata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Scapania ligulata

Scapania ligulata

Tên gọi khác: Scapania (Scapania ligulata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania ligulata Steph.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania ligulata Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Scapaniaceae → Chi Scapania.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7937439

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Châu, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sa Pa District. San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, main part to the Phan Xi Pan Peak nearby.Evergreen mountain south subtropical mountain forest in the stream valley. Open wet cliff near stream..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2017 – 2017.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bakalin V.A., V.A. Bakalin & K.G. Klimova, V. Bakalin.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sa Pa District. San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, main part to the Phan Xi Pan Peak nearby.Evergreen mountain south subtropical mountain forest in the stream valley. Open wet cliff near stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sa Pa District. San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, main part to the Phan Xi Pan Peak nearby.Evergreen mountain south subtropical mountain forest in the stream valley. Open wet cliff near stream., Lao Cai.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Scapania ligulata Steph. in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte

    Mẫu vật lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Scapania ligulata (Scapania ligulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/scapania-scapania-ligulata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Scapaniaceae

Scapania ciliatospinosa (Scapania ciliatospinosa)

Scapania ciliatospinosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania ciliatospinosa Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania ciliatospinosa Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Scapaniaceae
Scapania contorta (Scapania contorta)

Scapania contorta

Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania contorta Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania contorta Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Scapaniaceae
Scapania maxima (Scapania maxima)

Scapania maxima

Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania maxima Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania maxima Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Scapaniaceae
Scapania metahimalayana (Scapania metahimalayana)

Scapania metahimalayana

Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania metahimalayana Vilnet & Bakalin Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania metahimalayana Vilnet & Bakalin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Scapaniaceae
Scapania ornithopodioides (Scapania ornithopodioides)

Scapania ornithopodioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania ornithopodioides (With.) Waddell Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania ornithopodioides (With.) Waddell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Scapaniaceae
Scapania pseudojavanica (Scapania pseudojavanica)

Scapania pseudojavanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania pseudojavanica Vilnet & Bakalin Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania pseudojavanica Vilnet & Bakalin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Scapaniaceae
Scapania undulata (Scapania undulata)

Scapania undulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania undulata (L.) Dumort. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania undulata (L.) Dumort. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Scapaniaceae
Schistochilopsis setosa (Schistochilopsis setosa)

Schistochilopsis setosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Schistochilopsis setosa (Mitt.) Konstant. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schistochilopsis setosa (Mitt.) Konstant. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Scapaniaceae