Schistochila doriae (Schistochila doriae)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Schistochila doriae

Schistochila doriae

Tên gọi khác: Schistochila (Schistochila doriae)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Schistochila doriae (De Not.) Trevis.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Schistochila doriae (De Not.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Schistochilaceae → Chi Schistochila.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7855964

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1197m – 1886m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2008 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>, Ha Giang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Schistochila doriae (De Not.) Trevis. in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Schistochila doriae (Schistochila doriae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/schistochila-schistochila-doriae (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Schistochilaceae

Schistochila aligera (Schistochila aligera)

Schistochila aligera

Danh pháp khoa học chuẩn: Schistochila aligera (Nees & Blume) J.B.Jack & Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schistochila aligera (Nees & Blume) J.B.Jack & Steph. (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Schistochilaceae
Schistochila blumei (Schistochila blumei)

Schistochila blumei

Danh pháp khoa học chuẩn: Schistochila blumei (Nees) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schistochila blumei (Nees) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Schistochilaceae
Schistochila caudata (Schistochila caudata)

Schistochila caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Schistochila caudata R.M.Schust. & J.J.Engel Tên chấp nhận (Accepted Name): Schistochila caudata R.M.Schust. & J.J.Engel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Schistochilaceae
Schistochila sciurea (Schistochila sciurea)

Schistochila sciurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Schistochila sciurea (Nees) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schistochila sciurea (Nees) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Schistochilaceae