Schizophyllopsis bidens (Schizophyllopsis bidens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Schizophyllopsis bidens

Schizophyllopsis bidens

Tên gọi khác: Schizophyllopsis (Schizophyllopsis bidens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Schizophyllopsis bidens (Reinw., Blume & Nees) Váňa & L.Söderstr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizophyllopsis bidens (Reinw., Blume & Nees) Váňa & L.Söderstr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Anastrophyllaceae → Chi Schizophyllopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9397234

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Northeast Vietnam. Lang Son Province, Loc Binh District, Mau Son Commune, Mau Son mountain area, Phia Po Mt. top; Pho Bang.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2000m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1966 – 2020.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, I.V. Grusvickij.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Northeast Vietnam. Lang Son Province, Loc Binh District, Mau Son Commune, Mau Son mountain area, Phia Po Mt. top; Pho Bang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northeast Vietnam. Lang Son Province, Loc Binh District, Mau Son Commune, Mau Son mountain area, Phia Po Mt. top, Pho Bang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Schizophyllopsis bidens (Reinw., Blume & Nees) Váňa & L.Söderstr. in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Schizophyllopsis bidens (Schizophyllopsis bidens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/schizophyllopsis-schizophyllopsis-bidens (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Anastrophyllaceae

Plicanthus birmensis (Plicanthus birmensis)

Plicanthus birmensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Plicanthus birmensis (Steph.) R.M.Schust. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plicanthus birmensis (Steph.) R.M.Schust. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Anastrophyllaceae
Plicanthus hirtellus (Plicanthus hirtellus)

Plicanthus hirtellus

Danh pháp khoa học chuẩn: Plicanthus hirtellus (F.Weber) R.M.Schust. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plicanthus hirtellus (F.Weber) R.M.Schust. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Anastrophyllaceae
Vietnamiella epiphytica (Vietnamiella epiphytica)

Vietnamiella epiphytica

Danh pháp khoa học chuẩn: Vietnamiella epiphytica Bakalin & Vilnet Tên chấp nhận (Accepted Name): Vietnamiella epiphytica Bakalin & Vilnet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Anastrophyllaceae