
Schoenorchis gemmata
Schoenorchis gemmata
Tên gọi khác: Schoenorchis (Schoenorchis gemmata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Schoenorchis gemmata (Lindl.) J.J.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Schoenorchis gemmata (Lindl.) J.J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Schoenorchis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2791458
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 61 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Lam Dong (林同省), Quang Binh, Nghe An, Lai Chau, Son La, Ha Giang, Ninh Thuan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Cong Troi Station; Bidoup Nui Ba National Park; 28B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, южная часть хребта Hon Giao. Подножие пологого склона, вблизи шоссе. Тропический среднегорный высокоствольный полидоминантный лес. Растение упало с верхних ветвей == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, southern part of Hon Giao mountain range. Bottom of shallow slope, near highway. Tropical mid-mountain high polydominant forest. Plant has fallen from upper branches; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Langbian mountain,around point"; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Ba Doup mountainous range,around point".
- Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 1828m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2000 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Павлик Лисицын, Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu, Kuznetsov A. N.|S.P. Kuznetsova == S.P. Kuznetsova|A.N. Demidova == A.N. Demidova|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 61 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Cong Troi Station; Bidoup Nui Ba National Park; 28B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, южная часть хребта Hon Giao. Подножие пологого склона, вблизи шоссе. Тропический среднегорный высокоствольный полидоминантный лес. Растение упало с верхних ветвей == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, southern part of Hon Giao mountain range. Bottom of shallow slope, near highway. Tropical mid-mountain high polydominant forest. Plant has fallen from upper branches; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Langbian mountain,around point"; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Ba Doup mountainous range,around point".
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village., Lai Chau, Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Son La, Sin Ho Distr., Ta Ngao Municipality, Hai Ho village., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Chuong Lon mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN, Cong Troi Station, Bidoup Nui Ba National Park, 28B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, южная часть хребта Hon Giao. Подножие пологого склона, вблизи шоссе. Тропический среднегорный высокоствольный полидоминантный лес. Растение упало с верхних ветвей == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, southern part of Hon Giao mountain range. Bottom of shallow slope, near highway. Tropical mid-mountain high polydominant forest. Plant has fallen from upper branches, "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Langbian mountain,around point", "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Ba Doup mountainous range,around point".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Schoenorchis gemmata (Lindl.) J.J.Sm. in Vietnam (61 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Schoenorchis gemmata (Schoenorchis gemmata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/schoenorchis-schoenorchis-gemmata (truy cập 21/10/2026).







