
Scleria ciliaris
Scleria ciliaris
Tên gọi khác: Scleria (Scleria ciliaris)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Scleria ciliaris Nees
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Scleria ciliaris Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Scleria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2712366
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 67 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thừa Thiên - Huế.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Mihn road.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No: CP90.; Bien Hoa.; Annam, confins sud de la province de Quangnam, près du village Moï de Uang lum; Annam, confins sud de la province de Quangnam, entre les villages moïs de Dac To et Mang Leum; Annam: prov. de Quoung - nam, entre les villages Moï* de Dac To et Maung Leum..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2007.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: {Dzu, N.V.; Vu X. P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok R. P. J., Utteridge T. M. A., Moore A., Trudgen M., Briggs M.}, Cuong NM, 中越考察队, Nguyen van Khiêm, Poilane, E., Poilane E.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 67 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Mihn road.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No: CP90.; Bien Hoa.; Annam, confins sud de la province de Quangnam, près du village Moï de Uang lum; Annam, confins sud de la province de Quangnam, entre les villages moïs de Dac To et Mang Leum; Annam: prov. de Quoung - nam, entre les villages Moï* de Dac To et Maung Leum..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No: CP90., Lang Son.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Mihn road., Indo-China; Hue and Vicinity; Hue was the place of residence of J. Loureiro, author of the Flora Cochin-chinensis., Indo- China. Hue and Vicinity, Annam; Hue and vicinity (Hue is the type locality of the majority of the Cochinchina species described by Loureiro, who lived in this city for about 35 years).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Scleria ciliaris Nees in Vietnam (67 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Scleria ciliaris (Scleria ciliaris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/scleria-scleria-ciliaris (truy cập 22/10/2026).






