Scleria terrestris (Scleria terrestris)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Scleria terrestris

Scleria terrestris

Tên gọi khác: Scleria (Scleria terrestris)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Scleria terrestris (L.) Fassett
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Scleria terrestris (L.) Fassett (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Scleria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2712931

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 83 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Ha Tinh, Lam Dong, Thai Nguyen, 谅山.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ban Chomkhon, Ngoc Chien, Son La; Sufi Khan village, Sufi To, Phu Yen, Son La; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; Botanical garden; forest grading to botanic garden area; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; On the way to Thoung Temple from cos 400; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr.,On the way to Thuong Temple from cos 400; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 190m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: {Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; R. P. J. de Kok; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I.}, {Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; R. de Kok, M. D. Xanthos, A, Moore, C. J. A. M. Sinou, R. P. Clark, P. I. Little}, {Dzu, N.V.; Vu X. P.; R. P. J. de Kok; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.}, {Dzu, N.V.; Vu X.P.; R. P. J. de Kok; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.}, Nguyen, V.D.; V.U.X.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A., T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|Tran Phuong Anh|N. K. Dao.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 83 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ban Chomkhon, Ngoc Chien, Son La; Sufi Khan village, Sufi To, Phu Yen, Son La; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; Botanical garden; forest grading to botanic garden area; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; On the way to Thoung Temple from cos 400; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr.,On the way to Thuong Temple from cos 400; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ban Chomkhon, Ngoc Chien, Son La, Sufi Khan village, Sufi To, Phu Yen, Son La, Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; Botanical garden; forest grading to botanic garden area, Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; On the way to Thoung Temple from cos 400, Ba Vi Nat. Park, Bavi distr.,On the way to Thuong Temple from cos 400, Distr. Dai Tu, vicinity of Tam Dao town, NE macroslope of Tam Dao ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E)., Ha Tinh; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village., Nghe An; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve., "Vietnam Ha Tinh Huong Son District,Rao An-Ngam Thep village.Collections on west-southwest facing slope along transect roughly", Annam, confins sud de la province du Quang Nam, entre les villages Moï de Mo O et Mang Tra.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Prov. Lam Dong, distr. Dac Luong, Da Chay, 35 km NE Dalat, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City.; on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge, Prov. Lam Dong, distr. Dac Luong, Da Chay, Klong Lahn Village, 31 km NE Dalat, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Annam, prov. du Kontum, Nui Dai Ding près de Dak Gley.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Scleria terrestris (L.) Fassett in Vietnam (83 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Scleria terrestris (Scleria terrestris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/scleria-scleria-terrestris (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cyperaceae

Xem tất cả 354 loài →
Cói (Cyperus malaccensis)

Cói

Cyperus malaccensis

Tên tiếng Việt: Cói Danh pháp khoa học: Cyperus malaccensis Chi (Genus): Cyperus | Họ (Family): Cyperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Cyperaceae
Fimbristylis dichotoma (Fimbristylis dichotoma)

Fimbristylis dichotoma

Loài Fimbristylis (Fimbristylis dichotoma) (danh pháp khoa học: Fimbristylis dichotoma) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầ

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Cỏ Gà (Fimbristylis quinquangularis)

Cỏ Gà

Fimbristylis quinquangularis

Loài Cỏ Gà (danh pháp khoa học: Fimbristylis quinquangularis) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được gh

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Hypolytrum nemorum (Hypolytrum nemorum)

Hypolytrum nemorum

Loài Hypolytrum (Hypolytrum nemorum) (danh pháp khoa học: Hypolytrum nemorum) thuộc chi Hypolytrum, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Schoenoplectiella mucronata (Schoenoplectiella mucronata)

Schoenoplectiella mucronata

Loài Schoenoplectiella (Schoenoplectiella mucronata) (danh pháp khoa học: Schoenoplectiella mucronata) thuộc chi Schoenoplectiella, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa d

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Abildgaardia ovata (Abildgaardia ovata)

Abildgaardia ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral Tên chấp nhận (Accepted Name): Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoschoenus aphyllus (Actinoschoenus aphyllus)

Actinoschoenus aphyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoscirpus grossus (Actinoscirpus grossus)

Actinoscirpus grossus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Cyperaceae