Selaginella rolandi-principis (Selaginella rolandi-principis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Selaginella rolandi-principis

Selaginella rolandi-principis

Tên gọi khác: 海南卷柏, 黑顶卷柏

1. Định danh và phân loại

Selaginella rolandi-principis Alston là tên chấp nhận (J. Bot. 72: 228–229, 1934), thuộc họ Selaginellaceae, chi Selaginella. Tên đồng nghĩa gồm S. magnifica Bonap. (1923, đồng âm muộn) và tổ hợp Chuselaginella rolandi-principis (Alston) Li Bing Zhang & X.M.Zhou (2023). Tên Trung Quốc: 海南卷柏.

2. Đặc điểm hình thái

Cây thân thảo sống trên đất, thường xanh, mọc đứng, cao 20–45 cm, gốc có thân bò. Thân chính phân nhánh kiểu lông chim, phần không phân nhánh cao tới 15 cm, đường kính 2–3 mm, có 3–7 cặp nhánh lá chính. Lá lưng hình trứng rộng xiên, 2,5–4 × 1,6–2,6 mm; lá bụng thuôn, 4,5–7 × 2–4,5 mm. Bông bào tử đơn độc, thành đôi hoặc chẻ nhánh, hình 4 góc, dài 5–37 mm. Loài thuộc nhánh S. doederleinii–S. involvens.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF ghi nhận 23 bản ghi tại Việt Nam, trong đó có Lâm Đồng, Kon Tum và Đà Nẵng. Ngoài Việt Nam có bản ghi ở Trung Quốc, Philippines, Ấn Độ. Sinh cảnh và độ cao chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Wikidata ghi là cây thuốc ở Trung Quốc. Nghiên cứu hóa dược từ mẫu cây thuốc Việt Nam phân lập được coumarin mới selaginolide A và 4 isoflavone, có tác dụng ức chế PTP1B và α-glucosidase in vitro; chưa có bằng chứng lâm sàng.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Sách Đỏ Việt Nam và NĐ 84/2021 chưa tra được.

Phân bố

Nam Trung Bộ
Có bản ghi tại Đà Nẵng (1 bản ghi) theo GBIF.
Tây Nguyên
Có bản ghi tại Lâm Đồng (5 bản ghi) và Kon Tum (1 bản ghi) theo GBIF.
Việt Nam
GBIF có 23 bản ghi tại Việt Nam; mức độ phổ biến chưa được kiểm chứng với Danh lục thực vật Việt Nam.
Thế giới
GBIF ghi nhận bản ghi ở Trung Quốc (34), Philippines (3), Ấn Độ (1); tên Trung Quốc gợi ý có ở đảo Hải Nam. Phạm vi chính thức chưa xác nhận.

Công dụng

  • Cây thuốc ở Trung Quốc (theo Wikidata)
  • Nguồn hợp chất có hoạt tính ức chế PTP1B và α-glucosidase in vitro (selaginolide A và isoflavone), có tiềm năng nghiên cứu chống đái tháo đường
  • Đối tượng phân loại học và kiểm kê đa dạng hệ thực vật lycophyte

Đặc điểm

Lá
Lá lưng hình trứng rộng xiên 2,5–4 × 1,6–2,6 mm; lá bụng thuôn 4,5–7 × 2–4,5 mm; lá nách thuôn, mép có răng nhỏ
Chiều cao (m)
0,2–0,45 m
Dạng sống
Cây thân thảo sống trên đất, thường xanh, mọc đứng, gốc có thân bò (lycophyte)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu; là loài sống trên đất.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa tìm thấy tài liệu về nhân giống.
Thu hoạch
Chưa có dữ liệu.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Selaginella rolandi-principis Alston in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. World Flora Online

    WFO Plant List: Selaginella rolandi-principis Alston, J. Bot. 72: 228–229 (1934).

  3. 3. Flora of China (eFloras)

    Flora of China: Selaginella rolandi-principis.

  4. 4. Wikidata

    Wikidata Q11149811: tên Trung Quốc và công dụng làm thuốc.

  5. 5. Wikipedia

    List of Selaginella species (theo POWO, 10/01/2023).

  6. 6. Journal of Natural Medicines

    Phân lập selaginolide A và isoflavone ức chế PTP1B, α-glucosidase.

  7. 7. Systematic Botany

    Two New Species of Selaginella (Selaginellaceae), Systematic Botany 47(1).

  8. 8. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.3483837/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  9. 9. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.3483838/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  10. 10. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.3726793/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Selaginella rolandi-principis (Selaginella rolandi-principis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selaginella-rolandi-principis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Selaginellaceae

Xem tất cả 54 loài →
Selaginella alutacea (Selaginella alutacea)

Selaginella alutacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella alutacea Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella alutacea Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella argentea (Selaginella argentea)

Selaginella argentea

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella argentea (Wall. ex Hook. & Grev.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella argentea (Wall. ex Hook. & Grev.) Spring (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella biformis (Selaginella biformis)

Selaginella biformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella biformis A.Braun ex Kuhn Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella biformis A.Braun ex Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella bisulcata (Selaginella bisulcata)

Selaginella bisulcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella bisulcata Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella bisulcata Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella boninensis (Selaginella boninensis)

Selaginella boninensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella boninensis Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella boninensis Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella chrysocaulos (Selaginella chrysocaulos)

Selaginella chrysocaulos

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella chrysocaulos (Hook. & Grev.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella chrysocaulos (Hook. & Grev.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella chrysorrhizos (Selaginella chrysorrhizos)

Selaginella chrysorrhizos

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella chrysorrhizos Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella chrysorrhizos Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella ciliaris (Selaginella ciliaris)

Selaginella ciliaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella ciliaris (Retz.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella ciliaris (Retz.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae