
Selaginella delicatula
Selaginella delicatula
Tên gọi khác: Selaginella (Selaginella delicatula)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella delicatula (Desv. ex Poir.) Alston
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella delicatula (Desv. ex Poir.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Selaginellales → Họ Selaginellaceae → Chi Selaginella.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3710030
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bắc Kạn, Ninh Bình, Lam Dong (林同省), Nghe An, Vinh Phuc (永富省), Quang Tri (廣治省), Bac Can, Bac Kan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Bể National Park, Ba Be, Bac Kan, VN; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Alt.: 410 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Tam Dao National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1444m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jan Baeteman, Nguyen H.C., Aliaksandr Mialik, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Pi-Fong Lu, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Bể National Park, Ba Be, Bac Kan, VN; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Alt.: 410 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Tam Dao National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Bể National Park, Ba Be, Bac Kan, VN, Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN, Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Tam Dao Town, Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Alt.: 410 m., Tuong Duong district, Tam Hop commune., Dakrong Nature Reserve, Quang Tri (廣治省), Quang Binh prov Bo Trach distr Hung Trach mun top of U Bo pass E and km 50 of the west branch of Ho Chi Minh road Phong Nha-Ke Bang National Park shaly area, Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lam Dong Prov.Lac Duong Distr Da Chays Commune Hon Giao mountainous range.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Quang Binh prov Bo Trach distr Hung Trach mun top of U Bo pass E and km 50 of the west branch of Ho Chi Minh road Phong Nha-Ke Bang National Park shaly area.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Selaginella delicatula (Desv. ex Poir.) Alston in Vietnam (59 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Selaginella delicatula (Selaginella delicatula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selaginella-selaginella-delicatula (truy cập 21/10/2026).




