Selaginella frondosa (Selaginella frondosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Selaginella frondosa

Selaginella frondosa

Tên gọi khác: Selaginella (Selaginella frondosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella frondosa Warb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella frondosa Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Selaginellales → Họ Selaginellaceae → Chi Selaginella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7748626

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đắk Lắk.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Alt.: 490 m.; Вьетнам, национальный парк Кат Тьен. 12 км к СЗЗ от администрации нац.парка, оз. Бао Сао . Опушка леса недалеко от озера; Kon Tum prov.Kon Plong distr.Hieu mun Ilst vill.; Annam : Nhatrang; Annam, vat bron, canto de Luang, dien, prov. de Ohia thien [interpreted]; Quang Nam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 490m – 490m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1899 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Yudina S.V., Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Kotel'nikova K. V., Vislobokov N. A., 武素功,向建英等, Poilane, E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Alt.: 490 m.; Вьетнам, национальный парк Кат Тьен. 12 км к СЗЗ от администрации нац.парка, оз. Бао Сао . Опушка леса недалеко от озера; Kon Tum prov.Kon Plong distr.Hieu mun Ilst vill.; Annam : Nhatrang; Annam, vat bron, canto de Luang, dien, prov. de Ohia thien [interpreted]; Quang Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Alt.: 490 m., Quang Nam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Tum prov.Kon Plong distr.Hieu mun Ilst vill., Annam : Nhatrang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Selaginella frondosa Warb. in Vietnam (12 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Selaginella frondosa (Selaginella frondosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selaginella-selaginella-frondosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Selaginellaceae

Xem tất cả 54 loài →
Selaginella alutacea (Selaginella alutacea)

Selaginella alutacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella alutacea Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella alutacea Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella argentea (Selaginella argentea)

Selaginella argentea

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella argentea (Wall. ex Hook. & Grev.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella argentea (Wall. ex Hook. & Grev.) Spring (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella biformis (Selaginella biformis)

Selaginella biformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella biformis A.Braun ex Kuhn Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella biformis A.Braun ex Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella bisulcata (Selaginella bisulcata)

Selaginella bisulcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella bisulcata Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella bisulcata Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella boninensis (Selaginella boninensis)

Selaginella boninensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella boninensis Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella boninensis Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella chrysocaulos (Selaginella chrysocaulos)

Selaginella chrysocaulos

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella chrysocaulos (Hook. & Grev.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella chrysocaulos (Hook. & Grev.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella chrysorrhizos (Selaginella chrysorrhizos)

Selaginella chrysorrhizos

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella chrysorrhizos Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella chrysorrhizos Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella ciliaris (Selaginella ciliaris)

Selaginella ciliaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella ciliaris (Retz.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella ciliaris (Retz.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae