
Selaginella intermedia
Selaginella intermedia
Tên gọi khác: Selaginella (Selaginella intermedia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella intermedia (Blume) Spring
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella intermedia (Blume) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Selaginellales → Họ Selaginellaceae → Chi Selaginella.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7329855
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa (慶和省), Lam Dong Province (林同省), Tỉnh Khánh Hòa, Lam Dong, Lam Dong (林同省), Ha Giang, Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Ba Natural Reserve; Son Thai; Lam Dong Province; Hon Ba Nature Reserve; B7. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, хребет Hon Giao, вершина склона юго-восточной экспозиции. Моховое криволесье, тропический среднегорный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, Hon Giao mountain range, top of the slope of southeast aspect. Moss crooked forest, tropical mid-mountain polydominant forest; SOUTHERN VIETNAM. Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Distr., Suoi Cat municipality. Hon Ba reserved area. In the forest.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 514m – 2169m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vislobokov N.A., Cheng-Wei Chen, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Prilepskiy N. G.|A.N. Demidova == A.N. Demidova, Kuznetsov A. N.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D., H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Fern TCN.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Fern TCN
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Ba Natural Reserve; Son Thai; Lam Dong Province; Hon Ba Nature Reserve; B7. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, хребет Hon Giao, вершина склона юго-восточной экспозиции. Моховое криволесье, тропический среднегорный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, Hon Giao mountain range, top of the slope of southeast aspect. Moss crooked forest, tropical mid-mountain polydominant forest; SOUTHERN VIETNAM. Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Distr., Suoi Cat municipality. Hon Ba reserved area. In the forest.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quan Ba Distr., Can Ty Community. Selectively logged forest on limestone. Bat Dai Son Protected Area. E5, A8, C2., Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark., Lao Cai, Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village and river..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Natural Reserve, Khanh Hoa (慶和省), Son Thai, Hon Ba Nature Reserve, SOUTHERN VIETNAM. Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Distr., Suoi Cat municipality. Hon Ba reserved area. In the forest.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Province, Lam Dong Province (林同省), B7. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, хребет Hon Giao, вершина склона юго-восточной экспозиции. Моховое криволесье, тропический среднегорный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, Hon Giao mountain range, top of the slope of southeast aspect. Moss crooked forest, tropical mid-mountain polydominant forest, Lac Duong district, Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park., Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain., Da Lat.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Selaginella intermedia (Blume) Spring in Vietnam (30 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Selaginella intermedia (Selaginella intermedia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selaginella-selaginella-intermedia (truy cập 21/10/2026).




