
Selaginella involvens
Selaginella involvens
Tên gọi khác: Selaginella (Selaginella involvens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella involvens (Sw.) Spring
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella involvens (Sw.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Selaginellales → Họ Selaginellaceae → Chi Selaginella.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4940372
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 36 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lam Dong (林同省), Lam Dong, Ha Giang, Hoa Binh, Lào Cai, Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Bidoup Nui Ba National Park; Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak.; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Dak Nong Prov.Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point; Bac Kan prov.Na Ri distr.near between Lam Son and Thac Gieng mun.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 420m – 1976m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Pi-Fong Lu, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, 武素功,向建英等, 武素功等.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 36 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Bidoup Nui Ba National Park; Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak.; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Dak Nong Prov.Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point; Bac Kan prov.Na Ri distr.near between Lam Son and Thac Gieng mun.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Bac Kan prov.Na Ri distr.near between Lam Son and Thac Gieng mun, Ha Giang prov Yen Minh distr Lao Va Chai mun to west of Ngan Chai vill about, Quan Ba Distr., Can Ty Community. Selectively logged forest on limestone. Bat Dai Son Protected Area. E5, A8, C2., Mai Chau District, Pa Co Municipality, ca. 1 km W of Municipality Center of Pa Co. Collections along E/W ridge near road; in wet, semi-deciduous and evergreen forest; slightly degraded; on limestone with exposed outcrops., Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak., Dak Nong Prov.Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point, Kon Tum prov.Sa Thay distr Sa Nhon mun west of Sa Nhon Forest Protection Station.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Selaginella involvens (Sw.) Spring in Vietnam (36 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Selaginella involvens (Selaginella involvens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selaginella-selaginella-involvens (truy cập 21/10/2026).




