Selaginella monospora (Selaginella monospora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Selaginella monospora

Selaginella monospora

Tên gọi khác: Selaginella (Selaginella monospora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella monospora Spring
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella monospora Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Selaginellales → Họ Selaginellaceae → Chi Selaginella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7329748

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Thua Thien-Hue, Tỉnh Khánh Hòa, Nghe An, Lai Chau, Cao Bang, Son La, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hon Giao Biodiversity Trail near fish farm.; Unnamed Road; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Hon Ba Nature Reserve; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Wolff, J.|Pignal, M., D. T. Hoàn, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N.T. Vinh|N. D. Phuong|L. V. Hung.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hon Giao Biodiversity Trail near fish farm.; Unnamed Road; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Hon Ba Nature Reserve; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Ho Distr. Ma Quai Municipality, Tua Vang mountain ridge., Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge; degraded forest to cultivation on lower slope to primary evergreen, closed forest on limestone cliff/ridge; northern exposure., Tonkin, Massif du Tam Dao, Vinh Phuc.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Hon Ba Nature Reserve, Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Thua Thien-Hue, Quang Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hon Giao Biodiversity Trail near fish farm., Unnamed Road, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 40 km to NE of Dalat City. Closed primary very wet broad-leaved forest along stream canyon on SW macroslope of Hon Giao mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Selaginella monospora Spring in Vietnam (26 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Selaginella monospora (Selaginella monospora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selaginella-selaginella-monospora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Selaginellaceae

Xem tất cả 54 loài →
Selaginella alutacea (Selaginella alutacea)

Selaginella alutacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella alutacea Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella alutacea Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella argentea (Selaginella argentea)

Selaginella argentea

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella argentea (Wall. ex Hook. & Grev.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella argentea (Wall. ex Hook. & Grev.) Spring (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella biformis (Selaginella biformis)

Selaginella biformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella biformis A.Braun ex Kuhn Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella biformis A.Braun ex Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella bisulcata (Selaginella bisulcata)

Selaginella bisulcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella bisulcata Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella bisulcata Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella boninensis (Selaginella boninensis)

Selaginella boninensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella boninensis Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella boninensis Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella chrysocaulos (Selaginella chrysocaulos)

Selaginella chrysocaulos

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella chrysocaulos (Hook. & Grev.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella chrysocaulos (Hook. & Grev.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella chrysorrhizos (Selaginella chrysorrhizos)

Selaginella chrysorrhizos

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella chrysorrhizos Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella chrysorrhizos Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae
Selaginella ciliaris (Selaginella ciliaris)

Selaginella ciliaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella ciliaris (Retz.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella ciliaris (Retz.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Selaginellaceae