Selaginella picta
Selaginella picta
Tên gọi khác: Selaginella (Selaginella picta)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella picta (Griff.) A.Braun ex Baker
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella picta (Griff.) A.Braun ex Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Selaginellales → Họ Selaginellaceae → Chi Selaginella.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7456426
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Quang Tri (廣治省), Tuyen Quang, Ha Giang, Kon Tum, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Huong Loc, Bach Ma National Park; Dakrong Nature Reserve; Ha Giang prov Yen Minh distr Du Gia mun; Kon Tum Prov.Kon Plong distr Hieu mun; "Kon Tum Prov.Kon Plong distr,Hieu mun".
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1892 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., D. T. Hoàn, Yih-Han Chang, 武素功,向建英等, Julie F. Barcelona, Daniel K. Harder|L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Huong Loc, Bach Ma National Park; Dakrong Nature Reserve; Ha Giang prov Yen Minh distr Du Gia mun; Kon Tum Prov.Kon Plong distr Hieu mun; "Kon Tum Prov.Kon Plong distr,Hieu mun".
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village., Ha Giang prov Yen Minh distr Du Gia mun, Na Hang District, Thanh Tuong. Community along the trail to Ban Bung Village (100-300 m). Limestone forest. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh., Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village, Phong Quang Nature Reserve. Collection on S-facing slope from secondary grasslands to limestone cliffs to area of primary forest on ridge, on limestone., Na Hang Distr., Thanh Tuong Municipality, near Ban Bung Village. Primary broad-leaved evergreen wet forest on very steep limestone/shale slope of mountain stream canyon., Cuc Phuong National Park. Forest on limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Dakrong Nature Reserve, Quang Nam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Tum Prov.Kon Plong distr Hieu mun, "Kon Tum Prov.Kon Plong distr,Hieu mun", Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Selaginella picta (Griff.) A.Braun ex Baker in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Selaginella picta (Selaginella picta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selaginella-selaginella-picta (truy cập 21/10/2026).




