Selaginella wallichii
Selaginella wallichii
Tên gọi khác: Selaginella (Selaginella wallichii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella wallichii (Hook. & Grev.) Spring
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella wallichii (Hook. & Grev.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Selaginellales → Họ Selaginellaceae → Chi Selaginella.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3710109
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Ha Giang, Ha Tinh, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Ha Giang prov.Yen Minh distr Du Gia mun.; Quang Binh prov Bo Trach distr Hung Trach mun Phong Nha-Ke Bang National Park; Kon Tum Prov.Kon Plong distr Hieu mun.; Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 105m – 385m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Vislobokov N. A., Nuraliev M. S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, D. D. Soejarto, Mai Van Xinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Fern TCN.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Fern TCN
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Ha Giang prov.Yen Minh distr Du Gia mun.; Quang Binh prov Bo Trach distr Hung Trach mun Phong Nha-Ke Bang National Park; Kon Tum Prov.Kon Plong distr Hieu mun.; Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village., Ha Giang prov.Yen Minh distr Du Gia mun., Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba., Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba. Substrate partly limestone, partly schist., Lao cai Sapa, Ha Giang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Quang Binh prov Bo Trach distr Hung Trach mun Phong Nha-Ke Bang National Park, Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist., Ha Tinh, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, in valley., Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Tum Prov.Kon Plong distr Hieu mun..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Selaginella wallichii (Hook. & Grev.) Spring in Vietnam (29 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Selaginella wallichii (Selaginella wallichii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selaginella-selaginella-wallichii (truy cập 21/10/2026).




