
Selaginella willdenowii
Selaginella willdenowii
Tên gọi khác: Selaginella (Selaginella willdenowii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella willdenowii (Desv.) Baker
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella willdenowii (Desv.) Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Selaginellales → Họ Selaginellaceae → Chi Selaginella.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8688934
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Bình Thuận, Đà Nẵng, Đăk Nông, Tuyen Quang, Dong Nai, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Suối Cát, Cam Lâm, Khánh Hòa, Vietnam; Hàm Thuận Bắc District, Bình Thuận, Vietnam; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; X. Đắk PLao, H. Đắk Glong, Đắk Nông, VN; Na Hang District. In exposed, cultivated areas (peanuts and corn) at the front of a limestone forest (ca. 185 m). Vinh Tên Community, Banchu Village. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 69m – 700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: krkzv, rozendaleagroforestry, arrev, Nadezhda Bortnikova, Julie F. Barcelona, Prilepsky N.G..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Suối Cát, Cam Lâm, Khánh Hòa, Vietnam; Hàm Thuận Bắc District, Bình Thuận, Vietnam; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; X. Đắk PLao, H. Đắk Glong, Đắk Nông, VN; Na Hang District. In exposed, cultivated areas (peanuts and corn) at the front of a limestone forest (ca. 185 m). Vinh Tên Community, Banchu Village. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Na Hang District. In exposed, cultivated areas (peanuts and corn) at the front of a limestone forest (ca. 185 m). Vinh Tên Community, Banchu Village. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Suối Cát, Cam Lâm, Khánh Hòa, Vietnam, Hàm Thuận Bắc District, Bình Thuận, Vietnam, Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN, Annam, Indo-China, Tourane and vicinity, on the coast about 100kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species, In forests., Moï: Son Plón; Nha Trang; Ouest de Nha Trang - Do ut., Annam, Nha Trang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: X. Đắk PLao, H. Đắk Glong, Đắk Nông, VN, South Vietnam, Gia Lai - Kon Tum province, interfluve of upper reaches of Ba and Kon rivers,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,, In mont Chiaothan.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Selaginella willdenowii (Desv.) Baker in Vietnam (26 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Selaginella willdenowii (Selaginella willdenowii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selaginella-selaginella-willdenowii (truy cập 21/10/2026).




