
Sideroxylon wightianum
Sideroxylon wightianum
Tên gọi khác: Sideroxylon (Sideroxylon wightianum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Sideroxylon wightianum Hook. & Arn.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Sideroxylon wightianum Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Sapotaceae → Chi Sideroxylon.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2883969
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Cao Bang, Khanh Hoa, Thanh Hoa, 东京.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 12 to Hon Ba.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on tops of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 108m – 900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1876 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Ulf Swenson|Santos, Karin|Lundberg, Johannes|Livia Wanntorp|Nguyen Quoc Binh|Truong, Do Van|Lu Thi Ngan, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Soejarto DD; Ninh TN, L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 12 to Hon Ba.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on tops of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park, Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on tops of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 12 to Hon Ba., Khanh Hoa, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on tops of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Sideroxylon wightianum Hook. & Arn. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Sideroxylon wightianum (Sideroxylon wightianum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sideroxylon-sideroxylon-wightianum (truy cập 21/10/2026).







