Sinosideroxylon bonii (Sinosideroxylon bonii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sinosideroxylon bonii

Sinosideroxylon bonii

Tên gọi khác: Sideroxylon (Sinosideroxylon bonii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sinosideroxylon bonii Aubrév.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sinosideroxylon bonii Aubrév. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Sapotaceae → Chi Sideroxylon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4014641

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Ha Giang, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: on the trek to Dracontomelon tree from Bong; Flora of Vietnam. Ninh binh prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park, on the trek to Dracontomelon tree from Bong.; Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village along Sin Suoi Ho River; on east side of river; collections on small limestone mountain, severely degraded but remnants of good habitat protected by sheer limestone rock faces; along ridge.; 600 m NE direction from headquarters. Site No.: CP146..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 600m – 725m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2007.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen, V.D.; Vu, X.P.; Nguyen, T.C.; Bui H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., V. D. Nguyen, X. P. Vu, T. C. Nguyen, H. Q. Bui, R. P. J. Kok, T. M. A. Utteridge, A. Moore, Trudgen & M. Briggs, Daniel K. Harder|L. V. Averyanov|K. Daria|N. Q. Hieu|et al., Cuong NM; Kien DT; Sinh MV.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: on the trek to Dracontomelon tree from Bong; Flora of Vietnam. Ninh binh prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park, on the trek to Dracontomelon tree from Bong.; Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village along Sin Suoi Ho River; on east side of river; collections on small limestone mountain, severely degraded but remnants of good habitat protected by sheer limestone rock faces; along ridge.; 600 m NE direction from headquarters. Site No.: CP146..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Flora of Vietnam. Ninh binh prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park, on the trek to Dracontomelon tree from Bong., Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village along Sin Suoi Ho River; on east side of river; collections on small limestone mountain, severely degraded but remnants of good habitat protected by sheer limestone rock faces; along ridge., 600 m NE direction from headquarters. Site No.: CP146..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sinosideroxylon bonii Aubrév. in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sinosideroxylon bonii (Sinosideroxylon bonii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sideroxylon-sinosideroxylon-bonii (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Sapotaceae

Xem tất cả 50 loài →
Vú sữa (Chrysophyllum cainito) Phổ biến

Vú sữa

Chrysophyllum cainito

Vú sữa (danh pháp khoa học Chrysophyllum cainito L.) thuộc chi Chrysophyllum, họ Hồng xiêm (Sapotaceae) — cùng họ với hồng xiêm/sapôchê. Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung Mỹ v

Trung bình 1825 ngày Sapotaceae
Hồng xiêm (Manilkara zapota) Phổ biến

Hồng xiêm

Manilkara zapota

Hồng xiêm hay sapôchê (danh pháp khoa học Manilkara zapota (L.) P.Royen) thuộc chi Manilkara, họ Hồng xiêm (Sapotaceae) — cùng họ với vú sữa. Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung

Dễ trồng 1095 ngày Sapotaceae
Hồng xiêm ruột đỏ (Manilkara zapota cultivars)

Hồng xiêm ruột đỏ

Manilkara zapota cultivars

Tên tiếng Việt: Hồng xiêm ruột đỏ Danh pháp khoa học: Manilkara zapota cultivars Chi (Genus): Manilkara | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân

Trung bình 730 ngày Sapotaceae
Lêkima/trứng gà (Pouteria campechiana)

Lêkima/trứng gà

Pouteria campechiana

Tên tiếng Việt: Lêkima/trứng gà Danh pháp khoa học: Pouteria campechiana Chi (Genus): Pouteria | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 730 ngày Sapotaceae
Trái thần kỳ (Synsepalum dulcificum)

Trái thần kỳ

Synsepalum dulcificum

Tên tiếng Việt: Trái thần kỳ Danh pháp khoa học: Synsepalum dulcificum Chi (Genus): Synsepalum | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 730 ngày Sapotaceae
Baillonella toxisperma (Baillonella toxisperma)

Baillonella toxisperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Baillonella toxisperma Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Baillonella toxisperma Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Sapotaceae
Donella lanceolata (Donella lanceolata)

Donella lanceolata

Danh pháp khoa học chuẩn: Donella lanceolata (Blume) Aubrév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Donella lanceolata (Blume) Aubrév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Sapotaceae
Eberhardtia aurata (Eberhardtia aurata)

Eberhardtia aurata

Danh pháp khoa học chuẩn: Eberhardtia aurata (Pierre ex Dubard) Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eberhardtia aurata (Pierre ex Dubard) Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Sapotaceae